|
|
Quản lý Đào tạo và Phát triển |
7,6/10 |
14,48% |
34,91% |
125.040 |
7,30% |
5 |
125040 |
7,3 |
14,48 |
34,91 |
|
|
Bác sĩ gây mê |
6,2/10 |
14,78% |
31,13% |
– |
4,00% |
10 |
NaN |
4 |
14,78 |
31,13 |
|
|
Giám đốc Tiếp thị |
7,3/10 |
24,09% |
52,78% |
157.620 |
8,20% |
16 |
157620 |
8,2 |
24,09 |
52,78 |
|
|
Quản lý Dịch vụ Y tế và Sức khỏe |
8,2/10 |
16,32% |
35,60% |
110.680 |
28,50% |
6 |
110680 |
28,5 |
16,32 |
35,6 |
|
|
Người Phân Loại và Đo Lường Gỗ Tròn |
1,8/10 |
80,41% |
67,65% |
45.600 |
-1,50% |
3 |
45600 |
-1,5 |
80,41 |
67,65 |
|
|
Người Quản Lý Bất Động Sản, Bất Động Sản và Hiệp Hội Cộng Đồng |
6,0/10 |
37,72% |
36,68% |
62.850 |
3,20% |
5 |
62850 |
3,2 |
37,72 |
36,68 |
|
|
Nhân viên mua hàng, ngoại trừ hàng bán sỉ, bán lẻ và sản phẩm nông nghiệp |
6,0/10 |
48,19% |
53,26% |
71.950 |
7,10% |
4 |
71950 |
7,1 |
48,19 |
53,26 |
|
|
Chuyên viên Quan hệ Lao động |
6,3/10 |
32,28% |
19,32% |
89.980 |
-0,30% |
3 |
89980 |
-0,3 |
32,28 |
19,32 |
|
|
Nhà Lập Kế Hoạch Tiếp Tục Kinh Doanh |
6,5/10 |
37,09% |
48,26% |
79.590 |
5,40% |
4 |
79590 |
5,4 |
37,09 |
48,26 |
|
|
Cố vấn Tín dụng |
4,1/10 |
64,25% |
39,29% |
48.570 |
4,90% |
3 |
48570 |
4,9 |
64,25 |
39,29 |
|
|
Quản trị viên Hệ thống Mạng và Máy tính |
4,4/10 |
57,94% |
55,29% |
95.360 |
-2,60% |
14 |
95360 |
-2,6 |
57,94 |
55,29 |
|
|
Kỹ sư Sinh học và Kỹ sư Y sinh học |
7,8/10 |
1,45% |
24,91% |
100.730 |
7,40% |
13 |
100730 |
7,4 |
1,45 |
24,91 |
|
|
Kỹ sư hóa học |
7,8/10 |
11,41% |
30,20% |
112.100 |
9,80% |
17 |
112100 |
9,8 |
11,41 |
30,2 |
|
|
Kỹ sư/Họa sĩ thiết kế Hệ thống Máy tính |
7,1/10 |
33,59% |
48,71% |
104.920 |
10,80% |
22 |
104920 |
10,8 |
33,59 |
48,71 |
|
|
Kỹ sư công nghiệp |
7,3/10 |
54,79% |
37,17% |
99.380 |
12,20% |
14 |
99380 |
12,2 |
54,79 |
37,17 |
|
|
Kỹ sư Yếu tố Con người và Chuyên gia Ergonomics |
8,0/10 |
16,91% |
39,42% |
99.380 |
12,20% |
5 |
99380 |
12,2 |
16,91 |
39,42 |
|
|
Kỹ sư Xác thực |
6,7/10 |
56,45% |
52,63% |
99.380 |
12,20% |
4 |
99380 |
12,2 |
56,45 |
52,63 |
|
|
Kỹ sư sản xuất |
7,8/10 |
20,45% |
38,22% |
99.380 |
12,20% |
7 |
99380 |
12,2 |
20,45 |
38,22 |
|
|
Giám đốc Bưu điện và Trưởng phòng Thư tín |
3,2/10 |
49,04% |
78,75% |
88.670 |
-3,00% |
3 |
88670 |
-3 |
49,04 |
78,75 |
|
|
Kỹ sư hậu cần |
7,0/10 |
34,00% |
46,74% |
79.400 |
19,30% |
4 |
79400 |
19,3 |
34 |
46,74 |
|
|
Kỹ sư cơ khí |
7,9/10 |
30,38% |
32,71% |
99.510 |
11,00% |
49 |
99510 |
11 |
30,38 |
32,71 |
|
|
Chuyên viên Quản lý An ninh |
6,7/10 |
18,18% |
46,25% |
79.590 |
5,40% |
4 |
79590 |
5,4 |
18,18 |
46,25 |
|
|
Người Vẽ Kỹ Thuật Điện và Điện Tử |
3,8/10 |
70,07% |
62,50% |
69.260 |
4,10% |
5 |
69260 |
4,1 |
70,07 |
62,5 |
|
|
Người vẽ kỹ thuật cơ khí |
3,3/10 |
63,22% |
58,65% |
64.060 |
-4,90% |
6 |
64060 |
-4,9 |
63,22 |
58,65 |
|
|
Công nghệ viên và kỹ thuật viên Kỹ thuật Công nghiệp |
5,2/10 |
46,66% |
40,91% |
62.610 |
4,10% |
5 |
62610 |
4,1 |
46,66 |
40,91 |
|
|
Nhà khoa học về đất đai và thực vật |
7,6/10 |
2,78% |
22,12% |
68.240 |
7,20% |
4 |
68240 |
7,2 |
2,78 |
22,12 |
|
|
Nhà hóa sinh và Nhà vật lý sinh học |
8,0/10 |
2,23% |
30,48% |
107.460 |
9,00% |
7 |
107460 |
9 |
2,23 |
30,48 |
|
|
Nhà vi sinh học |
6,7/10 |
33,56% |
33,24% |
85.470 |
6,70% |
5 |
85470 |
6,7 |
33,56 |
33,24 |
|
|
Giám đốc kinh doanh |
7,9/10 |
28,76% |
36,63% |
135.160 |
5,90% |
12 |
135160 |
5,9 |
28,76 |
36,62 |
|
|
Giám đốc Quan hệ Công chúng |
7,5/10 |
18,59% |
33,71% |
134.760 |
6,90% |
6 |
134760 |
6,9 |
18,59 |
33,71 |
|
|
Nhà động vật học và Nhà sinh vật học hoang dã |
6,9/10 |
13,83% |
20,51% |
70.600 |
4,40% |
8 |
70600 |
4,4 |
13,83 |
20,51 |
|
|
Nhà khoa học Khí quyển và Vũ trụ |
6,4/10 |
23,01% |
39,63% |
92.860 |
5,60% |
7 |
92860 |
5,6 |
23,01 |
39,63 |
|
|
Các Nhà Khoa học và Chuyên gia Môi trường, Bao gồm Sức khỏe |
7,2/10 |
31,17% |
27,94% |
78.980 |
7,30% |
6 |
78980 |
7,3 |
31,17 |
27,94 |
|
|
Nhà Quy Hoạch Đô Thị và Khu Vực<br/> |
7,4/10 |
0,64% |
24,65% |
81.800 |
4,30% |
8 |
81800 |
4,3 |
0,64 |
24,65 |
|
|
Nhà hóa học |
6,8/10 |
45,91% |
34,31% |
84.680 |
7,60% |
10 |
84680 |
7,6 |
45,91 |
34,31 |
|
|
Nhà khoa học vật liệu |
7,1/10 |
30,07% |
33,15% |
106.160 |
8,70% |
5 |
106160 |
8,7 |
30,07 |
33,15 |
|
|
Kỹ thuật viên Nông nghiệp |
4,1/10 |
53,84% |
51,85% |
43.180 |
5,90% |
4 |
43180 |
5,9 |
53,84 |
51,85 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Giám Sát Hạt Nhân |
4,3/10 |
44,61% |
14,29% |
101.740 |
-6,20% |
3 |
101740 |
-6,2 |
44,61 |
14,29 |
|
|
Nông dân, Chủ trại chăn nuôi, và các Quản lý Nông nghiệp khác |
5,2/10 |
25,16% |
37,50% |
83.770 |
-1,60% |
8 |
83770 |
-1,6 |
25,16 |
37,5 |
|
|
Quản lý xây dựng |
8,9/10 |
3,15% |
23,28% |
104.900 |
9,10% |
10 |
104900 |
9,1 |
3,15 |
23,28 |
|
|
Quản lý Khoa học Tự nhiên |
7,2/10 |
23,05% |
40,28% |
157.740 |
7,50% |
3 |
157740 |
7,5 |
23,05 |
40,28 |
|
|
Điều Phối Viên Nghiên Cứu Lâm Sàng |
6,8/10 |
46,22% |
49,19% |
157.740 |
7,50% |
3 |
157740 |
7,5 |
46,22 |
49,19 |
|
|
Chuyên gia Tài nguyên Nước |
7,6/10 |
6,57% |
48,21% |
157.740 |
7,50% |
3 |
157740 |
7,5 |
6,57 |
48,21 |
|
|
Nhà nhân học và Nhà khảo cổ học |
7,5/10 |
0,00% |
19,17% |
63.800 |
7,80% |
7 |
63800 |
7,8 |
0 |
19,17 |
|
|
Nhà địa lý học |
5,4/10 |
26,86% |
42,47% |
90.880 |
2,50% |
5 |
90880 |
2,5 |
26,86 |
42,47 |
|
|
Nhà sử học |
6,3/10 |
34,75% |
28,56% |
72.890 |
5,70% |
8 |
72890 |
5,7 |
34,75 |
28,56 |
|
|
Nhà khoa học chính trị |
6,8/10 |
28,89% |
21,48% |
132.350 |
2,60% |
9 |
132350 |
2,6 |
28,89 |
21,48 |
|
|
Quản lý Dịch vụ Xã hội và Cộng đồng |
8,1/10 |
5,76% |
25,68% |
77.030 |
8,20% |
4 |
77030 |
8,2 |
5,76 |
25,68 |
|
|
Giám Đốc Quản Lý Khẩn Cấp |
6,4/10 |
0,00% |
34,09% |
83.960 |
4,00% |
5 |
83960 |
4 |
0 |
34,09 |
|
|
Người quản lý nhà tang lễ |
5,3/10 |
33,04% |
37,50% |
75.660 |
4,50% |
4 |
75660 |
4,5 |
33,04 |
37,5 |
|
|
Cố vấn về Lạm dụng Chất và Rối loạn Hành vi |
8,2/10 |
3,94% |
20,45% |
53.710 |
18,80% |
4 |
53710 |
18,8 |
3,94 |
20,45 |
|
|
Chuyên viên hậu cần |
7,0/10 |
37,72% |
45,50% |
79.400 |
19,30% |
6 |
79400 |
19,3 |
37,72 |
45,5 |
|
|
Điều chỉnh viên, Người kiểm tra và Nhà điều tra yêu cầu bồi thường |
3,9/10 |
63,38% |
59,33% |
75.050 |
-4,40% |
7 |
75050 |
-4,4 |
63,38 |
59,33 |
|
|
Thẩm định viên Bảo hiểm, Thiệt hại Ô tô |
2,6/10 |
79,66% |
71,43% |
74.520 |
-9,20% |
4 |
74520 |
-9,2 |
79,66 |
71,43 |
|
|
Chuyên viên Phân tích Hậu cần |
6,1/10 |
56,52% |
63,43% |
79.400 |
19,30% |
6 |
79400 |
19,3 |
56,52 |
63,43 |
|
|
Trợ lý Nghiên cứu Khoa học Xã hội |
4,6/10 |
64,06% |
50,41% |
56.400 |
6,30% |
4 |
56400 |
6,3 |
64,06 |
50,41 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Rừng và Bảo Tồn |
4,4/10 |
23,85% |
43,18% |
51.880 |
1,70% |
3 |
51880 |
1,7 |
23,85 |
43,18 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Khoa Học Hình Sự |
6,5/10 |
40,29% |
33,10% |
64.940 |
13,60% |
8 |
64940 |
13,6 |
40,29 |
33,1 |
|
|
Chuyên gia về Bền vững |
7,2/10 |
23,56% |
33,97% |
79.590 |
5,40% |
3 |
79590 |
5,4 |
23,56 |
33,97 |
|
|
Thương nhân trực tuyến |
5,2/10 |
77,73% |
59,72% |
79.590 |
5,40% |
4 |
79590 |
5,4 |
77,73 |
59,72 |
|
|
Cán bộ cho vay |
3,9/10 |
78,90% |
61,75% |
69.990 |
1,40% |
6 |
69990 |
1,4 |
78,9 |
61,75 |
|
|
Người Kiểm Tra và Thu Thuế, và Đại Lý Thu Nhập |
3,3/10 |
80,46% |
60,42% |
58.530 |
1,90% |
4 |
58530 |
1,9 |
80,46 |
60,42 |
|
|
Người chuẩn bị hồ sơ thuế |
2,5/10 |
99,13% |
73,86% |
49.010 |
4,20% |
6 |
49010 |
4,2 |
99,13 |
73,86 |
|
|
Chuyên viên Sức khỏe và An toàn Nghề nghiệp |
8,0/10 |
10,11% |
32,42% |
81.140 |
14,90% |
5 |
81140 |
14,9 |
10,11 |
32,42 |
|
|
Lập trình viên máy tính |
3,5/10 |
70,12% |
72,59% |
99.700 |
-9,60% |
100 |
99700 |
-9,6 |
70,12 |
72,59 |
|
|
Quản lý dự án Công nghệ thông tin |
7,8/10 |
21,76% |
36,44% |
104.920 |
10,80% |
12 |
104920 |
10,8 |
21,76 |
36,44 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Công Nhân Vận Tải, Tất Cả Các Ngành Khác |
5,6/10 |
45,64% |
66,67% |
60.510 |
5,30% |
3 |
60510 |
5,3 |
45,64 |
66,67 |
|
|
Nhà thống kê bảo hiểm |
6,4/10 |
60,91% |
47,61% |
120.000 |
21,80% |
17 |
120000 |
21,8 |
60,91 |
47,61 |
|
|
Nhà toán học |
6,5/10 |
28,14% |
30,68% |
116.440 |
3,70% |
12 |
116440 |
3,7 |
28,14 |
30,68 |
|
|
Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động |
6,9/10 |
42,10% |
37,89% |
83.640 |
23,00% |
7 |
83640 |
23 |
42,1 |
37,89 |
|
|
Nhân viên Y tế Cộng đồng |
6,3/10 |
17,07% |
28,33% |
48.200 |
13,10% |
4 |
48200 |
13,1 |
17,07 |
28,33 |
|
|
Bác sĩ da liễu |
6,6/10 |
0,00% |
34,52% |
– |
7,10% |
7 |
NaN |
7,1 |
0 |
34,52 |
|
|
Giáo viên Mẫu giáo, Trừ Giáo dục Đặc biệt |
6,2/10 |
20,78% |
20,97% |
37.130 |
4,40% |
6 |
37130 |
4,4 |
20,78 |
20,97 |
|
|
Quản lý Gây Quỹ |
6,8/10 |
18,59% |
30,00% |
119.200 |
5,90% |
3 |
119200 |
5,9 |
18,59 |
30 |
|
|
Quản lý Dịch vụ Hành chính |
6,5/10 |
42,70% |
45,00% |
106.470 |
6,20% |
6 |
106470 |
6,2 |
42,7 |
45 |
|
|
Quản lý cơ sở vật chất |
6,9/10 |
37,73% |
34,17% |
102.340 |
5,30% |
4 |
102340 |
5,3 |
37,73 |
34,17 |
|
|
Quản lý An ninh |
8,0/10 |
0,00% |
28,00% |
102.340 |
5,30% |
6 |
102340 |
5,3 |
0 |
28 |
|
|
Quản lý Giáo dục và Chăm sóc Trẻ em, Mẫu giáo và Nhà trẻ |
5,7/10 |
6,56% |
24,31% |
54.290 |
-2,10% |
4 |
54290 |
-2,1 |
6,56 |
24,31 |
|
|
Người hóa trang tử thi |
5,4/10 |
22,02% |
23,28% |
54.090 |
1,20% |
4 |
54090 |
1,2 |
22,02 |
23,28 |
|
|
Chuyên viên Điều trị Rối loạn Thị giác |
5,7/10 |
23,82% |
25,00% |
107.990 |
2,60% |
3 |
107990 |
2,6 |
23,82 |
25 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy cắt và xắt |
1,5/10 |
99,26% |
79,41% |
44.310 |
-2,70% |
4 |
44310 |
-2,7 |
99,26 |
79,41 |
|
|
Người lập đặt, vận hành và quản lý máy ép, hình thành, nén và cô đặc |
2,7/10 |
99,90% |
68,75% |
42.670 |
2,70% |
4 |
42670 |
2,7 |
99,9 |
68,75 |
|
|
Quản lý Hệ thống Máy tính và Thông tin |
8,1/10 |
38,51% |
33,99% |
169.510 |
17,40% |
12 |
169510 |
17,4 |
38,51 |
33,99 |
|
|
Quản lý Sản xuất Nhiên liệu Sinh học |
6,1/10 |
32,39% |
60,00% |
116.970 |
2,80% |
3 |
116970 |
2,8 |
32,39 |
60 |
|
|
Quản lý Nhà máy Năng lượng Sinh khối |
6,3/10 |
25,90% |
50,00% |
116.970 |
2,80% |
3 |
116970 |
2,8 |
25,9 |
50 |
|
|
Quản lý Sản xuất Điện thủy điện |
6,5/10 |
16,05% |
— |
116.970 |
2,80% |
3 |
116970 |
2,8 |
16,05 |
-1 |
|
|
Nhân viên lắp đặt thảm |
3,8/10 |
45,17% |
36,11% |
47.520 |
-8,90% |
4 |
47520 |
-8,9 |
45,17 |
36,11 |
|
|
Người điều khiển thuyền máy<br/> |
3,6/10 |
54,55% |
68,75% |
46.420 |
3,40% |
3 |
46420 |
3,4 |
54,55 |
68,75 |
|
|
Quản lý Ngăn chặn Rủi ro |
7,4/10 |
14,35% |
31,82% |
133.560 |
5,70% |
3 |
133560 |
5,7 |
14,35 |
31,82 |
|
|
Trợ lý - Thợ Điện |
4,1/10 |
29,16% |
43,66% |
38.340 |
1,00% |
5 |
38340 |
1 |
29,16 |
43,66 |
|
|
Giám đốc Tài chính |
7,2/10 |
59,87% |
42,36% |
156.100 |
16,50% |
12 |
156100 |
16,5 |
59,87 |
42,36 |
|
|
Thủ quỹ và Người kiểm soát |
7,2/10 |
49,18% |
48,58% |
156.100 |
16,50% |
5 |
156100 |
16,5 |
49,18 |
48,58 |
|
|
Người quản lý giáo dục, từ mẫu giáo đến trung học phổ thông |
7,3/10 |
0,00% |
27,43% |
103.460 |
-0,50% |
5 |
103460 |
-0,5 |
0 |
27,43 |
|
|
Quản lý Giáo dục, sau Đại học |
7,0/10 |
16,08% |
31,25% |
102.610 |
2,90% |
4 |
102610 |
2,9 |
16,08 |
31,25 |
|
|
Quản lý Vận hành Năng lượng Gió |
7,2/10 |
17,37% |
20,83% |
133.560 |
5,70% |
3 |
133560 |
5,7 |
17,37 |
20,83 |
|
|
Điều Phối Viên Thể Dục và Sức Khỏe |
5,9/10 |
0,00% |
42,86% |
57.570 |
6,90% |
3 |
57570 |
6,9 |
0 |
42,86 |
|
|
Quản lý Spa |
5,3/10 |
35,27% |
45,83% |
57.570 |
6,90% |
3 |
57570 |
6,9 |
35,27 |
45,83 |
|
|
Quản lý Công tác Quản lý Quy định |
6,7/10 |
37,06% |
49,22% |
133.560 |
5,70% |
3 |
133560 |
5,7 |
37,06 |
49,22 |
|
|
Quản lý Tuân thủ |
7,2/10 |
40,19% |
36,11% |
133.560 |
5,70% |
5 |
133560 |
5,7 |
40,19 |
36,11 |
|
|
Cán bộ Tuân thủ<br/> |
5,8/10 |
55,87% |
45,15% |
75.670 |
5,40% |
7 |
75670 |
5,4 |
55,87 |
45,15 |
|
|
Thanh tra Tuân thủ Môi trường |
6,2/10 |
33,14% |
29,55% |
75.670 |
5,40% |
3 |
75670 |
5,4 |
33,14 |
29,55 |
|
|
Chuyên viên Nhân sự |
6,1/10 |
55,76% |
49,28% |
67.650 |
7,90% |
7 |
67650 |
7,9 |
55,76 |
49,28 |
|
|
Nhà Thầu Lao Động Nông Trại |
2,5/10 |
96,63% |
79,00% |
45.730 |
6,60% |
3 |
45730 |
6,6 |
96,63 |
79 |
|
|
Các Chuyên Gia Phân Tích Quản Lý |
7,9/10 |
20,79% |
36,52% |
99.410 |
10,60% |
9 |
99410 |
10,6 |
20,79 |
36,52 |
|
|
Người lên kế hoạch Họp, Hội nghị và Sự kiện |
6,9/10 |
10,64% |
30,89% |
56.920 |
6,60% |
6 |
56920 |
6,6 |
10,64 |
30,89 |
|
|
Kỹ sư giao thông vận tải |
8,0/10 |
7,94% |
32,86% |
95.890 |
6,50% |
4 |
95890 |
6,5 |
7,94 |
32,86 |
|
|
Kế toán viên và Kiểm toán viên |
4,9/10 |
69,08% |
64,58% |
79.880 |
5,80% |
56 |
79880 |
5,8 |
69,08 |
64,58 |
|
|
Chuyên viên Thông tin Y tế |
6,9/10 |
17,86% |
62,76% |
103.800 |
10,70% |
7 |
103800 |
10,7 |
17,86 |
62,76 |
|
|
Chuyên viên Phân tích Bảo mật Thông tin |
6,8/10 |
57,98% |
43,44% |
120.360 |
32,70% |
17 |
120360 |
32,7 |
57,98 |
43,44 |
|
|
Nhà thống kê học |
6,4/10 |
51,70% |
44,12% |
104.110 |
11,80% |
11 |
104110 |
11,8 |
51,7 |
44,12 |
|
|
Nhà thống kê sinh học |
6,8/10 |
36,16% |
43,02% |
104.110 |
11,80% |
7 |
104110 |
11,8 |
36,16 |
43,02 |
|
|
Người Mài và Hoàn Thiện Sàn |
3,4/10 |
57,28% |
60,71% |
47.760 |
2,50% |
3 |
47760 |
2,5 |
57,28 |
60,71 |
|
|
Kỹ sư xây dựng dân dụng |
8,2/10 |
0,00% |
30,09% |
95.890 |
6,50% |
42 |
95890 |
6,5 |
0 |
30,09 |
|
|
Nhân viên giữ xe |
2,4/10 |
97,17% |
81,37% |
32.840 |
5,30% |
4 |
32840 |
5,3 |
97,17 |
81,37 |
|
|
Kỹ sư Hàng hải và Kiến trúc sư Hải quân |
7,7/10 |
10,24% |
26,62% |
100.270 |
8,00% |
7 |
100270 |
8 |
10,24 |
26,62 |
|
|
Kỹ sư vật liệu |
7,7/10 |
19,78% |
23,31% |
104.100 |
7,40% |
8 |
104100 |
7,4 |
19,78 |
23,31 |
|
|
Kỹ sư Pin Nhiên liệu |
7,2/10 |
34,66% |
62,50% |
99.510 |
11,00% |
3 |
99510 |
11 |
34,66 |
62,5 |
|
|
Nhà Thiết Kế Kiến Trúc và Dân Dụng |
4,4/10 |
45,89% |
53,08% |
61.820 |
1,10% |
8 |
61820 |
1,1 |
45,89 |
53,08 |
|
|
Giáo viên Mẫu Giáo, Trừ Giáo Dục Đặc Biệt |
6,2/10 |
7,76% |
25,18% |
62.690 |
-0,70% |
4 |
62690 |
-0,7 |
7,76 |
25,18 |
|
|
Bác sĩ Đa khoa Gia đình |
7,6/10 |
18,61% |
28,72% |
224.640 |
4,80% |
8 |
224640 |
4,8 |
18,61 |
28,72 |
|
|
Giám đốc Mua hàng |
6,3/10 |
38,47% |
44,46% |
136.380 |
5,10% |
5 |
136380 |
5,1 |
38,47 |
44,46 |
|
|
Quản lý Phát triển Năng lượng Gió |
7,2/10 |
22,31% |
37,50% |
133.560 |
5,70% |
2 |
133560 |
5,7 |
22,31 |
37,5 |
|
|
Đại diện và Sĩ quan Cơ hội Bình đẳng |
6,2/10 |
34,05% |
33,33% |
75.670 |
5,40% |
3 |
75670 |
5,4 |
34,05 |
33,33 |
|
|
Người gây quỹ |
7,1/10 |
39,99% |
22,22% |
64.160 |
5,90% |
4 |
64160 |
5,9 |
39,99 |
22,22 |
|
|
Nhà định giá và Người đánh giá Bất động sản |
4,1/10 |
75,98% |
54,17% |
61.630 |
3,90% |
6 |
61630 |
3,9 |
75,98 |
54,17 |
|
|
Nhà lưu trữ học |
5,4/10 |
36,14% |
43,15% |
59.910 |
8,00% |
6 |
59910 |
8 |
36,14 |
43,15 |
|
|
Chiến lược gia Tiếp thị Tìm kiếm |
5,6/10 |
59,03% |
57,24% |
74.680 |
8,30% |
5 |
74680 |
8,3 |
59,03 |
57,24 |
|
|
Bác sĩ Nội khoa Tổng quát |
7,5/10 |
0,00% |
32,99% |
223.310 |
3,40% |
11 |
223310 |
3,4 |
0 |
32,99 |
|
|
Người hỗ trợ trong lễ tang |
3,9/10 |
65,68% |
32,61% |
33.850 |
3,20% |
3 |
33850 |
3,2 |
65,68 |
32,61 |
|
|
Kiến Trúc Sư Mạng Máy Tính |
7,4/10 |
40,78% |
38,50% |
129.840 |
13,40% |
8 |
129840 |
13,4 |
40,78 |
38,5 |
|
|
Nhà phân tích Thông minh Kinh doanh |
5,9/10 |
73,52% |
58,53% |
108.020 |
36,00% |
17 |
108020 |
36 |
73,52 |
58,53 |
|
|
Công nhân thép cốt và thép sắt cốt dạng thanh |
4,9/10 |
47,34% |
38,75% |
54.850 |
4,20% |
3 |
54850 |
4,2 |
47,34 |
38,75 |
|
|
Nhà phân tích và người kiểm tra đảm bảo chất lượng phần mềm |
6,3/10 |
58,48% |
54,17% |
101.800 |
11,80% |
12 |
101800 |
11,8 |
58,48 |
54,17 |
|
|
Kỹ sư Nước/Thải nước |
8,5/10 |
5,81% |
15,48% |
95.890 |
6,50% |
5 |
95890 |
6,5 |
5,81 |
15,48 |
|
|
Kỹ sư Ô tô |
8,0/10 |
25,36% |
35,05% |
99.510 |
11,00% |
7 |
99510 |
11 |
25,36 |
35,05 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Kỹ thuật Công nghệ Nano |
4,8/10 |
54,30% |
45,45% |
62.610 |
4,10% |
4 |
62610 |
4,1 |
54,3 |
45,45 |
|
|
Nhà khoa học Tin sinh học |
6,3/10 |
25,42% |
46,85% |
91.100 |
5,60% |
12 |
91100 |
5,6 |
25,42 |
46,85 |
|
|
Chuyên viên Phân tích Chính sách về Biến đổi Khí hậu |
6,3/10 |
34,17% |
31,82% |
78.980 |
7,30% |
3 |
78980 |
7,3 |
34,17 |
31,82 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Kỹ thuật Điện và Điện tử |
5,1/10 |
50,95% |
38,33% |
72.800 |
3,00% |
9 |
72800 |
3 |
50,95 |
38,33 |
|
|
Kỹ thuật viên Nông nghiệp Chính xác |
4,6/10 |
44,73% |
50,00% |
43.180 |
5,90% |
3 |
43180 |
5,9 |
44,73 |
50 |
|
|
Người vận hành và điều khiển lò hơi, lò nung, lò nướng, máy sấy và ấm đun<br/> |
2,9/10 |
92,56% |
69,64% |
45.640 |
2,00% |
3 |
45640 |
2 |
92,56 |
69,64 |
|
|
Nhà phân tích kiểm soát chất lượng |
3,9/10 |
82,75% |
56,13% |
58.350 |
5,80% |
5 |
58350 |
5,8 |
82,75 |
56,13 |
|
|
Kỹ thuật viên Hóa học |
4,4/10 |
68,06% |
51,62% |
56.750 |
5,50% |
5 |
56750 |
5,5 |
68,06 |
51,62 |
|
|
Cố vấn và Tư vấn viên Hướng nghiệp, Hướng dẫn và Giáo dục |
7,3/10 |
2,41% |
29,23% |
61.710 |
4,50% |
6 |
61710 |
4,5 |
2,41 |
29,23 |
|
|
Giám đốc, Hoạt động Tôn giáo và Giáo dục |
5,9/10 |
5,55% |
28,95% |
50.140 |
2,20% |
3 |
50140 |
2,2 |
5,55 |
28,95 |
|
|
Các Thẩm phán, Thẩm phán Hòa thị, và Hòa thị |
7,0/10 |
18,49% |
26,77% |
148.910 |
3,40% |
8 |
148910 |
3,4 |
18,49 |
26,77 |
|
|
Giáo viên Khoa học Sinh học, sau Đại học |
7,6/10 |
5,15% |
35,19% |
83.920 |
8,40% |
5 |
83920 |
8,4 |
5,15 |
35,19 |
|
|
Giáo viên Ngành Nhân học và Khảo cổ học, sau Đại học |
7,0/10 |
0,00% |
28,26% |
93.650 |
3,80% |
3 |
93650 |
3,8 |
0 |
28,26 |
|
|
Giáo viên Công tác Xã hội, sau Đại học |
6,6/10 |
0,00% |
23,75% |
75.020 |
3,60% |
4 |
75020 |
3,6 |
0 |
23,75 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Thể chất và Thể dục, sau Đại học |
5,7/10 |
4,65% |
29,17% |
75.770 |
3,40% |
3 |
75770 |
3,4 |
4,65 |
29,17 |
|
|
Giáo viên Chuyên ngành Sức khỏe, sau Đại học |
7,7/10 |
7,36% |
43,33% |
105.650 |
18,80% |
4 |
105650 |
18,8 |
7,36 |
43,33 |
|
|
Nhân viên cứu hộ, Đội tuần tra trượt tuyết, và Các nhân viên dịch vụ bảo vệ giải trí khác |
5,8/10 |
35,65% |
26,12% |
30.380 |
6,80% |
4 |
30380 |
6,8 |
35,65 |
26,12 |
|
|
Giáo viên Trung học, trừ Giáo dục Đặc biệt và Giáo dục Nghề nghiệp/Kỹ thuật |
6,3/10 |
17,54% |
27,94% |
64.290 |
-0,70% |
5 |
64290 |
-0,7 |
17,54 |
27,94 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Đặc biệt, Trường Tiểu học |
6,5/10 |
5,76% |
16,43% |
64.910 |
-0,70% |
4 |
64910 |
-0,7 |
5,76 |
16,43 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Đặc biệt, Trường Trung học |
6,8/10 |
3,11% |
25,00% |
66.620 |
-0,60% |
4 |
66620 |
-0,6 |
3,11 |
25 |
|
|
Kỹ thuật viên Nội soi |
4,4/10 |
66,04% |
45,00% |
44.490 |
5,60% |
3 |
44490 |
5,6 |
66,04 |
45 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Các Sĩ Quan Giữ Gìn Trật Tự |
5,1/10 |
12,76% |
12,50% |
70.530 |
-1,60% |
3 |
70530 |
-1,6 |
12,76 |
12,5 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Quản lý Trang trại và Nhà ở |
4,6/10 |
0,92% |
35,71% |
59.770 |
-1,70% |
3 |
59770 |
-1,7 |
0,92 |
35,71 |
|
|
Nhà Thiết Kế Thương Mại và Công Nghiệp |
5,5/10 |
47,07% |
31,54% |
76.250 |
3,10% |
7 |
76250 |
3,1 |
47,07 |
31,54 |
|
|
Người thông báo phát thanh và DJ Radio |
3,0/10 |
59,83% |
43,87% |
44.890 |
-4,00% |
5 |
44890 |
-4 |
59,83 |
43,87 |
|
|
Nhà trị liệu nghề nghiệp |
8,9/10 |
0,00% |
19,48% |
96.370 |
11,10% |
11 |
96370 |
11,1 |
0 |
19,48 |
|
|
Chuyên viên Điều dưỡng Lâm sàng |
8,5/10 |
0,00% |
22,66% |
86.070 |
6,00% |
5 |
86070 |
6 |
0 |
22,66 |
|
|
Chuyên viên Orthotists và Prosthetists |
7,5/10 |
1,78% |
31,58% |
78.100 |
15,10% |
4 |
78100 |
15,1 |
1,78 |
31,58 |
|
|
Công nghệ viên tế bào di truyền |
5,1/10 |
76,02% |
62,50% |
60.780 |
5,30% |
3 |
60780 |
5,3 |
76,02 |
62,5 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Y Khoa Nhãn Khoa |
4,8/10 |
61,06% |
42,50% |
41.780 |
14,10% |
3 |
41780 |
14,1 |
61,06 |
42,5 |
|
|
Đại diện Bệnh nhân |
5,4/10 |
46,38% |
77,08% |
47.470 |
7,00% |
3 |
47470 |
7 |
46,38 |
77,08 |
|
|
Dược sĩ |
6,0/10 |
31,40% |
76,28% |
136.030 |
5,40% |
45 |
136030 |
5,4 |
31,4 |
76,28 |
|
|
Trợ lý Chăm sóc Cá nhân |
5,8/10 |
32,60% |
38,69% |
33.530 |
20,70% |
5 |
33530 |
20,7 |
32,6 |
38,69 |
|
|
Trợ lý Trị liệu Thể chất |
7,3/10 |
14,89% |
34,77% |
64.080 |
25,40% |
6 |
64080 |
25,4 |
14,89 |
34,77 |
|
|
Nhân viên chuyển ghi y khoa |
1,3/10 |
100,00% |
77,27% |
37.060 |
-4,70% |
5 |
37060 |
-4,7 |
100 |
77,27 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Cảnh Sát và Thám Tử |
7,8/10 |
0,00% |
18,62% |
101.750 |
3,80% |
3 |
101750 |
3,8 |
0 |
18,62 |
|
|
Thanh tra và Chuyên viên Phòng chống Cháy rừng |
6,1/10 |
14,84% |
22,73% |
54.080 |
16,30% |
3 |
54080 |
16,3 |
14,84 |
22,73 |
|
|
Người Giám Sát Cá và Động Vật Hoang Dã |
5,6/10 |
1,08% |
18,22% |
60.380 |
-5,00% |
3 |
60380 |
-5 |
1,08 |
18,22 |
|
|
Cán Bộ Giám Sát Cờ Bạc và Nhà Điều Tra Cờ Bạc |
1,9/10 |
81,46% |
68,75% |
39.210 |
2,60% |
3 |
39210 |
2,6 |
81,46 |
68,75 |
|
|
Nhân viên phục vụ thức ăn nhanh và quầy hàng |
2,7/10 |
96,21% |
87,56% |
29.540 |
5,70% |
7 |
29540 |
5,7 |
96,21 |
87,56 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Nhân Viên Cảnh Quan, Dịch Vụ Cỏ, và Bảo Dưỡng Đất |
5,8/10 |
16,30% |
41,67% |
55.740 |
3,50% |
3 |
55740 |
3,5 |
16,3 |
41,67 |
|
|
Người Giám Sát Hàng Đầu của Người Làm Việc Giải Trí và Giải Trí, Trừ Dịch Vụ Đánh Bạc |
5,7/10 |
26,63% |
6,25% |
46.060 |
9,10% |
3 |
46060 |
9,1 |
26,63 |
6,25 |
|
|
Huấn luyện viên Thể dục và Giáo viên Thể dục Nhóm |
7,0/10 |
2,92% |
35,83% |
46.480 |
13,60% |
6 |
46480 |
13,6 |
2,92 |
35,83 |
|
|
Nhân viên bán hàng từ cửa này sang cửa khác, Người bán hàng rong và Báo, cùng các công việc liên quan |
1,4/10 |
77,72% |
60,58% |
34.910 |
-14,60% |
4 |
34910 |
-14,6 |
77,72 |
60,58 |
|
|
Nhân viên bán lẻ |
2,5/10 |
68,53% |
73,04% |
33.680 |
0,10% |
9 |
33680 |
0,1 |
68,53 |
73,04 |
|
|
Bác sĩ nội trú<br/> |
7,8/10 |
0,00% |
30,56% |
236.000 |
3,90% |
4 |
236000 |
3,9 |
0 |
30,56 |
|
|
Nhân viên Đại diện Bán hàng, Bán sỉ và Sản xuất, Ngoại trừ Sản phẩm Kỹ thuật và Khoa học |
4,0/10 |
70,53% |
49,76% |
65.630 |
0,70% |
5 |
65630 |
0,7 |
70,53 |
49,76 |
|
|
Nhân viên Lương và Chấm công |
1,8/10 |
100,00% |
79,44% |
52.240 |
-15,10% |
5 |
52240 |
-15,1 |
100 |
79,44 |
|
|
Trợ lý Thư viện, Thư ký Văn phòng |
1,9/10 |
71,21% |
64,04% |
34.020 |
-5,70% |
4 |
34020 |
-5,7 |
71,21 |
64,04 |
|
|
Người hành nghề châm cứu |
7,1/10 |
8,76% |
25,00% |
78.220 |
5,50% |
4 |
78220 |
5,5 |
8,76 |
25 |
|
|
Nhà tâm lý học thần kinh |
7,8/10 |
0,00% |
23,65% |
117.750 |
5,00% |
5 |
117750 |
5 |
0 |
23,65 |
|
|
Đại diện Dịch vụ Khách hàng |
2,5/10 |
78,87% |
73,26% |
39.680 |
-5,00% |
9 |
39680 |
-5 |
78,87 |
73,26 |
|
|
Người Tách Đá, Mỏ Đá |
2,7/10 |
92,09% |
95,00% |
46.530 |
2,80% |
3 |
46530 |
2,8 |
92,09 |
95 |
|
|
Công nhân Phụ, Dầu và Khí đốt |
4,2/10 |
62,72% |
59,09% |
46.340 |
5,50% |
4 |
46340 |
5,5 |
62,72 |
59,09 |
|
|
Nhân viên điều phối, trừ cảnh sát, cứu hỏa và xe cứu thương |
2,9/10 |
73,00% |
63,84% |
46.860 |
0,20% |
5 |
46860 |
0,2 |
73 |
63,84 |
|
|
Thư ký và Trợ lý Hành chính, Trừ Pháp lý, Y tế, và Điều hành |
2,7/10 |
94,81% |
71,93% |
44.280 |
-0,30% |
8 |
44280 |
-0,3 |
94,81 |
71,93 |
|
|
Người Cân, Người Đo Lường, Người Kiểm Tra và Người Lấy Mẫu, Ghi Chép Hồ Sơ |
1,8/10 |
87,95% |
81,94% |
43.270 |
-3,30% |
3 |
43270 |
-3,3 |
87,95 |
81,94 |
|
|
Trợ lý Thống kê |
2,0/10 |
74,42% |
75,00% |
50.510 |
0,20% |
4 |
50510 |
0,2 |
74,42 |
75 |
|
|
Người lắp đặt gạch và đá |
6,2/10 |
45,26% |
27,21% |
48.910 |
10,40% |
4 |
48910 |
10,4 |
45,26 |
27,21 |
|
|
Công Nhân Cách Nhiệt, Sàn, Trần và Tường |
4,0/10 |
57,09% |
50,00% |
47.540 |
2,70% |
3 |
47540 |
2,7 |
57,09 |
50 |
|
|
Quản lý Quỹ Đầu tư |
7,0/10 |
62,16% |
47,61% |
156.100 |
16,50% |
7 |
156100 |
16,5 |
62,16 |
47,61 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Công Nhân Nông Nghiệp, Đánh Cá và Lâm Nghiệp |
4,8/10 |
38,73% |
40,63% |
57.320 |
3,10% |
3 |
57320 |
3,1 |
38,73 |
40,62 |
|
|
Công nhân Nông trại, Trang trại, Đàn gia súc, và Động vật Nuôi trồng Thủy sản |
2,6/10 |
66,63% |
45,12% |
35.120 |
-5,20% |
4 |
35120 |
-5,2 |
66,63 |
45,12 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu Của Công Nhân Ngành Công Trình Xây Dựng và Khai Thác |
7,0/10 |
16,94% |
27,50% |
76.760 |
5,90% |
3 |
76760 |
5,9 |
16,94 |
27,5 |
|
|
Người lợp mái nhà |
5,8/10 |
31,79% |
36,33% |
50.030 |
5,80% |
6 |
50030 |
5,8 |
31,79 |
36,33 |
|
|
Công nhân Cơ khí Kết cấu Sắt và Thép |
5,9/10 |
27,48% |
33,33% |
62.760 |
4,10% |
5 |
62760 |
4,1 |
27,48 |
33,33 |
|
|
Người hỗ trợ - Thợ xây gạch, Thợ xây khối, Thợ xây đá, và Thợ lát gạch và đá cẩm thạch |
2,7/10 |
52,89% |
49,11% |
42.470 |
-9,10% |
4 |
42470 |
-9,1 |
52,89 |
49,11 |
|
|
Nhân viên di dời vật liệu nguy hiểm |
4,0/10 |
38,64% |
61,67% |
47.280 |
1,00% |
4 |
47280 |
1 |
38,64 |
61,67 |
|
|
Công nhân và Kỹ thuật viên Lắp đặt Cách cách điện Thời tiết |
4,3/10 |
35,91% |
50,00% |
47.090 |
4,00% |
3 |
47090 |
4 |
35,91 |
50 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa thiết bị Radio, Điện thoại di động và Tháp truyền hình |
6,4/10 |
36,37% |
28,91% |
61.310 |
6,80% |
3 |
61310 |
6,8 |
36,37 |
28,91 |
|
|
Người sửa chữa Điện và Điện tử, Nhà máy điện, Trạm biến áp và Rơle |
5,0/10 |
41,79% |
47,66% |
96.600 |
0,80% |
4 |
96600 |
0,8 |
41,79 |
47,66 |
|
|
Công nhân vụ nổ, Chuyên gia xử lý vũ khí, và Người thổi phá |
4,3/10 |
39,82% |
48,53% |
61.590 |
1,20% |
4 |
61590 |
1,2 |
39,82 |
48,53 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa thiết bị Điện và Điện tử, Trang thiết bị Vận chuyển |
5,3/10 |
53,22% |
50,00% |
79.160 |
6,90% |
3 |
79160 |
6,9 |
53,22 |
50 |
|
|
Nhân viên giải trí |
6,0/10 |
10,07% |
31,03% |
34.410 |
5,50% |
4 |
34410 |
5,5 |
10,07 |
31,03 |
|
|
Cố vấn Ký túc xá |
4,5/10 |
29,91% |
58,33% |
37.950 |
5,20% |
3 |
37950 |
5,2 |
29,91 |
58,33 |
|
|
Trợ lý - Công nhân khai thác |
3,0/10 |
62,54% |
78,13% |
45.520 |
1,80% |
3 |
45520 |
1,8 |
62,54 |
78,12 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu Của Các Thợ Cơ Khí, Người Lắp Đặt Và Sửa Chữa |
6,3/10 |
30,08% |
35,83% |
75.820 |
3,60% |
4 |
75820 |
3,6 |
30,08 |
35,83 |
|
|
Nhà quản táng, Người sắp xếp tang lễ và Người làm lễ tang |
6,1/10 |
14,27% |
19,72% |
51.030 |
3,50% |
5 |
51030 |
3,5 |
14,27 |
19,72 |
|
|
Thợ cắt tóc nam |
4,2/10 |
62,15% |
34,23% |
36.150 |
6,40% |
11 |
36150 |
6,4 |
62,15 |
34,23 |
|
|
Nhà tạo mẫu tóc, Nhà thiết kế kiểu tóc, và Thẩm mỹ viên chăm sóc da mặt và tóc |
6,2/10 |
29,77% |
27,75% |
34.970 |
7,10% |
13 |
34970 |
7,1 |
29,77 |
27,75 |
|
|
Nghệ sĩ trang điểm, Kịch và Biểu diễn |
6,5/10 |
16,21% |
25,00% |
47.390 |
9,40% |
5 |
47390 |
9,4 |
16,21 |
25 |
|
|
Người làm móng tay và móng chân |
4,2/10 |
81,06% |
44,61% |
34.250 |
11,80% |
5 |
34250 |
11,8 |
81,06 |
44,61 |
|
|
Người xả xà phòng cho tóc |
3,7/10 |
69,81% |
66,07% |
29.530 |
9,50% |
3 |
29530 |
9,5 |
69,81 |
66,07 |
|
|
Người quản lý bảo tàng |
7,5/10 |
6,11% |
17,16% |
61.750 |
12,20% |
5 |
61750 |
12,2 |
6,11 |
17,16 |
|
|
Người đổ và đúc kim loại |
2,2/10 |
87,85% |
65,63% |
48.690 |
-6,70% |
3 |
48690 |
-6,7 |
87,85 |
65,62 |
|
|
Trợ giảng, Tất cả các vị trí khác |
3,4/10 |
56,15% |
51,47% |
35.550 |
-0,60% |
4 |
35550 |
-0,6 |
56,15 |
51,47 |
|
|
Người sửa chữa Máy tính, Máy rút tiền tự động và Máy văn phòng |
2,8/10 |
68,60% |
54,38% |
45.760 |
-2,00% |
5 |
45760 |
-2 |
68,6 |
54,37 |
|
|
Người Sửa Chữa Thiết Bị Điện và Điện Tử, Thiết Bị Thương Mại và Công Nghiệp |
5,3/10 |
54,87% |
26,50% |
66.680 |
1,20% |
4 |
66680 |
1,2 |
54,87 |
26,5 |
|
|
Kỹ thuật viên Cơ khí và Dịch vụ Máy bay |
6,7/10 |
43,50% |
24,43% |
75.020 |
5,20% |
8 |
75020 |
5,2 |
43,5 |
24,43 |
|
|
Cơ khí thiết bị nặng di động, trừ động cơ |
7,0/10 |
45,93% |
28,19% |
61.900 |
8,50% |
4 |
61900 |
8,5 |
45,93 |
28,19 |
|
|
Nhân viên sửa chữa cửa cơ khí |
5,7/10 |
45,43% |
42,11% |
48.650 |
11,40% |
3 |
48650 |
11,4 |
45,43 |
42,11 |
|
|
Nhân viên Bảo dưỡng Máy móc |
5,4/10 |
66,28% |
37,90% |
57.350 |
7,80% |
6 |
57350 |
7,8 |
66,28 |
37,9 |
|
|
Người Sửa Chữa Thiết Bị Y Tế |
6,3/10 |
58,28% |
32,14% |
60.670 |
18,40% |
4 |
60670 |
18,4 |
58,28 |
32,14 |
|
|
Thợ Lặn Thương Mại |
6,3/10 |
12,18% |
38,16% |
61.300 |
8,30% |
5 |
61300 |
8,3 |
12,18 |
38,16 |
|
|
Nhà phân tích tin tức, Phóng viên, và Nhà báo |
3,8/10 |
49,00% |
45,70% |
57.500 |
-2,70% |
9 |
57500 |
-2,7 |
49 |
45,7 |
|
|
Chuyên viên Quan hệ Công chúng |
7,4/10 |
22,39% |
26,43% |
66.750 |
6,20% |
5 |
66750 |
6,2 |
22,39 |
26,43 |
|
|
Bác sĩ thần kinh học |
8,2/10 |
0,00% |
21,62% |
– |
6,80% |
6 |
NaN |
6,8 |
0 |
21,62 |
|
|
Bác sĩ sản khoa và phụ khoa |
6,7/10 |
0,00% |
20,34% |
– |
3,30% |
5 |
NaN |
3,3 |
0 |
20,34 |
|
|
Bác sĩ Nhi khoa, Tổng quát |
7,5/10 |
2,11% |
21,93% |
198.690 |
2,10% |
8 |
198690 |
2,1 |
2,11 |
21,93 |
|
|
Bác sĩ, Bác sĩ giải phẫu bệnh học |
5,7/10 |
36,38% |
35,00% |
– |
5,50% |
6 |
NaN |
5,5 |
36,38 |
35 |
|
|
Bác sĩ tâm thần |
8,4/10 |
0,00% |
26,85% |
– |
7,60% |
13 |
NaN |
7,6 |
0 |
26,85 |
|
|
Giám đốc Nghệ thuật |
6,9/10 |
37,31% |
32,25% |
106.500 |
5,20% |
7 |
106500 |
5,2 |
37,31 |
32,25 |
|
|
Công nhân lắp ráp động cơ và các loại máy khác |
2,0/10 |
87,20% |
71,88% |
50.270 |
-21,30% |
5 |
50270 |
-21,3 |
87,2 |
71,88 |
|
|
Các nhân viên và người điều khiển máy rang, nướng và sấy thực phẩm và thuốc lá |
2,2/10 |
90,43% |
56,25% |
39.850 |
2,20% |
4 |
39850 |
2,2 |
90,43 |
56,25 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy dập, Kim loại và Nhựa |
1,0/10 |
95,99% |
77,50% |
46.990 |
-15,70% |
4 |
46990 |
-15,7 |
95,99 |
77,5 |
|
|
Người làm khuôn và dụng cụ<br/> |
2,9/10 |
87,95% |
50,82% |
61.490 |
-9,70% |
5 |
61490 |
-9,7 |
87,95 |
50,82 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy tiện và máy cắt kim loại và nhựa |
1,8/10 |
100,00% |
51,56% |
47.110 |
-11,40% |
4 |
47110 |
-11,4 |
100 |
51,56 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện tử, Phương tiện giao thông cơ giới |
2,8/10 |
43,00% |
54,41% |
45.570 |
-13,20% |
3 |
45570 |
-13,2 |
43 |
54,41 |
|
|
Công nhân Sắp xếp, Kim loại và Nhựa |
3,6/10 |
55,97% |
75,00% |
62.270 |
-3,50% |
3 |
62270 |
-3,5 |
55,97 |
75 |
|
|
Người may tay |
0,7/10 |
94,46% |
73,72% |
32.240 |
-12,20% |
4 |
32240 |
-12,2 |
94,46 |
73,72 |
|
|
Thợ làm tủ và thợ mộc bàn<br/> |
3,2/10 |
64,65% |
46,59% |
43.260 |
-2,70% |
5 |
43260 |
-2,7 |
64,65 |
46,59 |
|
|
Kỹ Thuật Viên và Công Nhân Dịch Vụ In Ấn Trước |
1,4/10 |
91,93% |
77,42% |
45.070 |
-18,50% |
3 |
45070 |
-18,5 |
91,93 |
77,42 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy cắt vải dệt |
0,8/10 |
100,00% |
64,47% |
36.620 |
-11,70% |
4 |
36620 |
-11,7 |
100 |
64,47 |
|
|
Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa |
6,1/10 |
0,00% |
25,31% |
– |
2,00% |
5 |
NaN |
2 |
0 |
25,31 |
|
|
Công nghệ viên Y tế và Phòng thí nghiệm Lâm sàng |
5,1/10 |
58,34% |
52,46% |
60.780 |
5,30% |
7 |
60780 |
5,3 |
58,34 |
52,46 |
|
|
Chuyên viên Chăm sóc Da |
5,9/10 |
45,42% |
32,72% |
43.200 |
10,30% |
4 |
43200 |
10,3 |
45,42 |
32,72 |
|
|
Thợ Mổ Thịt và Thợ Cắt Thịt |
2,4/10 |
77,03% |
56,63% |
37.650 |
-2,10% |
6 |
37650 |
-2,1 |
77,03 |
56,63 |
|
|
Người Kéo Hành Lý và Người Bưng Chuông Khách Sạn |
2,8/10 |
58,84% |
62,50% |
34.840 |
0,50% |
3 |
34840 |
0,5 |
58,84 |
62,5 |
|
|
Người quản gia |
4,0/10 |
55,87% |
50,60% |
37.150 |
5,40% |
3 |
37150 |
5,4 |
55,87 |
50,6 |
|
|
Hướng dẫn viên du lịch và người hộ tống |
4,0/10 |
59,31% |
52,78% |
36.060 |
9,50% |
5 |
36060 |
9,5 |
59,31 |
52,78 |
|
|
Hướng dẫn viên du lịch |
4,9/10 |
44,11% |
42,41% |
36.060 |
9,50% |
4 |
36060 |
9,5 |
44,11 |
42,41 |
|
|
Người giữ trẻ |
5,1/10 |
23,68% |
22,28% |
30.370 |
-1,30% |
5 |
30370 |
-1,3 |
23,68 |
22,28 |
|
|
Nhân viên chăm sóc trẻ em |
4,8/10 |
32,38% |
18,65% |
30.370 |
-1,30% |
6 |
30370 |
-1,3 |
32,38 |
18,65 |
|
|
Người cắt và tỉa thịt, gia cầm, và cá |
2,6/10 |
91,29% |
66,67% |
36.300 |
4,70% |
4 |
36300 |
4,7 |
91,29 |
66,67 |
|
|
Kỹ Thuật Viên và Người Bảo Tồn Bảo Tàng |
6,2/10 |
39,79% |
29,39% |
48.670 |
10,70% |
4 |
48670 |
10,7 |
39,79 |
29,39 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Thư Viện |
2,1/10 |
75,67% |
67,55% |
39.310 |
-5,60% |
6 |
39310 |
-5,6 |
75,67 |
67,55 |
|
|
Thủ thư và Chuyên viên Bộ sưu tập Truyền thông |
4,9/10 |
45,91% |
43,80% |
64.370 |
2,90% |
5 |
64370 |
2,9 |
45,91 |
43,8 |
|
|
Nha sĩ vệ sinh răng miệng |
7,0/10 |
43,63% |
35,10% |
87.530 |
9,20% |
7 |
87530 |
9,2 |
43,63 |
35,1 |
|
|
Nhân viên đổi tiền cờ bạc và Thu ngân quầy hàng |
1,1/10 |
93,41% |
83,70% |
33.230 |
-4,30% |
3 |
33230 |
-4,3 |
93,41 |
83,7 |
|
|
Nhà phân tích tài chính định lượng |
5,3/10 |
70,10% |
49,17% |
78.310 |
6,20% |
12 |
78310 |
6,2 |
70,1 |
49,17 |
|
|
Nhà Kiểm Toán Gian Lận, Nhà Điều Tra và Nhà Phân Tích |
5,5/10 |
52,06% |
53,49% |
78.310 |
6,20% |
4 |
78310 |
6,2 |
52,06 |
53,49 |
|
|
Nhà phân tích hệ thống máy tính |
6,9/10 |
64,63% |
36,18% |
103.800 |
10,70% |
9 |
103800 |
10,7 |
64,63 |
36,18 |
|
|
Chuyên gia Kỹ thuật Viễn thông |
7,7/10 |
32,96% |
42,05% |
129.840 |
13,40% |
5 |
129840 |
13,4 |
32,96 |
42,05 |
|
|
Quản trị viên cơ sở dữ liệu |
5,9/10 |
57,16% |
55,49% |
101.510 |
8,20% |
8 |
101510 |
8,2 |
57,16 |
55,49 |
|
|
Trợ giảng Đại học |
4,2/10 |
50,89% |
54,17% |
43.750 |
4,00% |
3 |
43750 |
4 |
50,89 |
54,17 |
|
|
Nghệ sĩ thủ công |
3,2/10 |
54,13% |
39,95% |
36.600 |
2,20% |
8 |
36600 |
2,2 |
54,13 |
39,95 |
|
|
Bác sĩ Y học bảo tự nhiên |
6,4/10 |
3,16% |
39,53% |
107.990 |
2,60% |
6 |
107990 |
2,6 |
3,16 |
39,53 |
|
|
Giám đốc Tổng hợp và Vận hành |
7,4/10 |
38,70% |
32,17% |
101.280 |
5,80% |
7 |
101280 |
5,8 |
38,7 |
32,17 |
|
|
Nhà khoa học nghiên cứu Máy tính và Thông tin |
8,0/10 |
31,26% |
29,69% |
145.080 |
25,60% |
10 |
145080 |
25,6 |
31,26 |
29,69 |
|
|
Giám đốc kỹ thuật/Quản lý truyền thông |
5,8/10 |
56,56% |
60,48% |
82.510 |
8,00% |
4 |
82510 |
8 |
56,56 |
60,48 |
|
|
Chuyên viên Hỗ trợ Mạng Máy Tính |
5,2/10 |
64,84% |
54,88% |
71.530 |
7,30% |
7 |
71530 |
7,3 |
64,84 |
54,88 |
|
|
Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu |
6,8/10 |
50,65% |
48,44% |
134.700 |
10,80% |
8 |
134700 |
10,8 |
50,65 |
48,44 |
|
|
Vận động viên và Đối thủ Thể thao |
7,8/10 |
16,19% |
9,98% |
70.280 |
11,10% |
13 |
70280 |
11,1 |
16,19 |
9,98 |
|
|
Huấn luyện viên và Trinh sát viên |
7,5/10 |
0,00% |
22,59% |
45.910 |
8,80% |
8 |
45910 |
8,8 |
0 |
22,59 |
|
|
Trọng tài, Trọng tài và Các quan chức thể thao khác |
3,3/10 |
66,10% |
66,24% |
35.820 |
10,40% |
6 |
35820 |
10,4 |
66,1 |
66,24 |
|
|
Biên tập viên |
4,3/10 |
51,05% |
48,97% |
75.020 |
-2,00% |
7 |
75020 |
-2 |
51,05 |
48,97 |
|
|
Kỹ thuật viên dinh dưỡng học |
4,1/10 |
38,62% |
54,17% |
36.520 |
4,30% |
3 |
36520 |
4,3 |
38,62 |
54,17 |
|
|
Giám đốc điều hành |
8,3/10 |
0,00% |
24,85% |
206.680 |
5,50% |
9 |
206680 |
5,5 |
0 |
24,85 |
|
|
Vũ công |
7,1/10 |
16,42% |
16,03% |
– |
6,70% |
7 |
NaN |
6,7 |
16,42 |
16,03 |
|
|
Người vận hành nhà máy và hệ thống xử lý nước và nước thải |
4,0/10 |
59,24% |
37,67% |
54.890 |
-6,00% |
6 |
54890 |
-6 |
59,24 |
37,67 |
|
|
Người cắt và tỉa bằng tay |
1,2/10 |
100,00% |
58,75% |
37.040 |
-18,40% |
3 |
37040 |
-18,4 |
100 |
58,75 |
|
|
Công nhân Sơn, Phủ và Trang trí |
2,1/10 |
93,80% |
52,54% |
40.230 |
1,50% |
5 |
40230 |
1,5 |
93,8 |
52,54 |
|
|
Người Vận Hành Công Cụ Điều Khiển Bằng Máy Tính Số Hóa |
2,7/10 |
87,05% |
53,26% |
48.550 |
-9,20% |
4 |
48550 |
-9,2 |
87,05 |
53,26 |
|
|
Lập trình viên công cụ điều khiển bằng máy tính số hóa |
4,8/10 |
75,47% |
60,71% |
63.440 |
14,90% |
4 |
63440 |
14,9 |
75,47 |
60,71 |
|
|
Các Nhân Viên Vận Hành và Điều Phối Máy Kết Dính Keo |
2,3/10 |
100,00% |
59,62% |
43.540 |
-0,50% |
3 |
43540 |
-0,5 |
100 |
59,62 |
|
|
Công nhân lắp ráp lốp xe |
2,2/10 |
100,00% |
77,94% |
54.080 |
3,10% |
4 |
54080 |
3,1 |
100 |
77,94 |
|
|
Phi Công Thương Mại |
6,5/10 |
55,11% |
37,83% |
113.080 |
5,70% |
47 |
113080 |
5,7 |
55,11 |
37,83 |
|
|
Chuyên viên Vận hành Sân bay |
4,9/10 |
45,73% |
40,91% |
51.140 |
5,30% |
3 |
51140 |
5,3 |
45,73 |
40,91 |
|
|
Tài xế và Hỗ trợ viên xe cứu thương, trừ Kỹ thuật viên Y tế Khẩn cấp |
2,8/10 |
50,28% |
42,65% |
32.580 |
-0,10% |
4 |
32580 |
-0,1 |
50,28 |
42,65 |
|
|
Nhân viên lái xe/Bán hàng |
3,3/10 |
92,68% |
77,94% |
35.420 |
9,20% |
9 |
35420 |
9,2 |
92,68 |
77,94 |
|
|
Người Lái Xe Tàu Điện Ngầm và Xe Điện Đường Phố |
3,6/10 |
80,71% |
73,75% |
84.270 |
4,20% |
4 |
84270 |
4,2 |
80,71 |
73,75 |
|
|
Tài xế xe tải nặng và xe kéo rơ mooc |
3,8/10 |
85,61% |
64,01% |
54.320 |
4,60% |
13 |
54320 |
4,6 |
85,61 |
64,01 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Các Thao Tác Viên Máy Di Chuyển Vật Liệu và Lái Xe |
5,4/10 |
49,17% |
25,00% |
60.510 |
5,30% |
3 |
60510 |
5,3 |
49,17 |
25 |
|
|
Tài xế xe tải nhẹ |
4,0/10 |
90,15% |
62,20% |
42.470 |
8,80% |
6 |
42470 |
8,8 |
90,15 |
62,2 |
|
|
Kỹ sư tàu thủy |
5,9/10 |
46,75% |
32,64% |
94.270 |
3,40% |
5 |
94270 |
3,4 |
46,75 |
32,64 |
|
|
Người Trông Cầu và Ổ Khóa |
1,6/10 |
98,20% |
76,47% |
49.120 |
0,50% |
3 |
49120 |
0,5 |
98,2 |
76,47 |
|
|
Kỹ thuật viên Giao thông |
3,2/10 |
61,16% |
69,44% |
52.240 |
4,20% |
3 |
52240 |
4,2 |
61,16 |
69,44 |
|
|
Thủy thủ và Công nhân dầu Hàng hải |
4,1/10 |
58,20% |
40,61% |
48.400 |
3,50% |
5 |
48400 |
3,5 |
58,2 |
40,61 |
|
|
Thuyền trưởng, Thủy thủ trưởng, và Phi công của Tàu thủy |
5,5/10 |
33,96% |
37,63% |
88.730 |
2,30% |
6 |
88730 |
2,3 |
33,96 |
37,63 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy sản xuất hàng giấy |
1,6/10 |
91,43% |
82,81% |
47.250 |
-12,50% |
3 |
47250 |
-12,5 |
91,43 |
82,81 |
|
|
Nhân viên phục vụ Ô tô và Thuyền |
2,5/10 |
69,88% |
50,00% |
33.820 |
-0,10% |
3 |
33820 |
-0,1 |
69,88 |
50 |
|
|
Thanh tra, Người kiểm tra, Người phân loại, Người lấy mẫu, và Người cân |
2,5/10 |
85,64% |
66,04% |
45.850 |
-3,00% |
4 |
45850 |
-3 |
85,64 |
66,04 |
|
|
Người vận hành Phanh, Tín hiệu, và Công tắc Đường sắt và Người đốt lò Locomotive |
3,2/10 |
86,53% |
61,11% |
63.540 |
1,50% |
4 |
63540 |
1,5 |
86,53 |
61,11 |
|
|
Người Điều Hành Đường Sắt và Quản Lý Sân Ga |
4,0/10 |
67,29% |
59,75% |
71.130 |
1,90% |
6 |
71130 |
1,9 |
67,29 |
59,75 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy cưa, Gỗ |
2,4/10 |
100,00% |
77,78% |
38.000 |
-0,50% |
3 |
38000 |
-0,5 |
100 |
77,78 |
|
|
Người Hoàn Thiện Đồ Nội Thất |
2,7/10 |
57,35% |
62,50% |
39.790 |
-1,60% |
3 |
39790 |
-1,6 |
57,35 |
62,5 |
|
|
Người Làm Mô Hình, Gỗ |
2,2/10 |
65,73% |
53,75% |
45.040 |
-12,80% |
3 |
45040 |
-12,8 |
65,73 |
53,75 |
|
|
Người làm khuôn mẫu, Gỗ |
2,5/10 |
76,82% |
69,64% |
48.630 |
-13,50% |
4 |
48630 |
-13,5 |
76,82 |
69,64 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy chế biến gỗ, trừ máy cưa |
1,6/10 |
97,54% |
65,38% |
38.260 |
-2,20% |
4 |
38260 |
-2,2 |
97,54 |
65,38 |
|
|
Nhân viên vận hành nhà máy và hệ thống hóa chất |
3,3/10 |
87,93% |
54,00% |
80.030 |
-0,80% |
5 |
80030 |
-0,8 |
87,93 |
54 |
|
|
Nhân viên vận hành nhà máy khí đốt |
2,9/10 |
71,22% |
68,06% |
82.560 |
-9,80% |
3 |
82560 |
-9,8 |
71,22 |
68,06 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Phòng Thí Nghiệm Học Mắt |
2,2/10 |
100,00% |
51,67% |
37.720 |
1,60% |
3 |
37720 |
1,6 |
100 |
51,67 |
|
|
Người vận hành và người quản lý thiết bị làm lạnh và đông lạnh |
3,8/10 |
75,83% |
55,77% |
42.420 |
9,40% |
3 |
42420 |
9,4 |
75,83 |
55,77 |
|
|
Người Cắt và Tạc Đá, Sản Xuất |
4,2/10 |
61,54% |
62,50% |
43.310 |
5,30% |
3 |
43310 |
5,3 |
61,54 |
62,5 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy sơn, phủ và phun |
3,2/10 |
87,15% |
86,11% |
45.560 |
1,20% |
4 |
45560 |
1,2 |
87,15 |
86,11 |
|
|
Thợ Kim Hoàn và Công Nhân Đá Quý và Kim Loại Quý |
3,0/10 |
77,17% |
48,55% |
47.450 |
-3,70% |
5 |
47450 |
-3,7 |
77,17 |
48,55 |
|
|
Kỹ thuật viên xử lý bán dẫn |
3,7/10 |
100,00% |
61,46% |
45.850 |
13,00% |
4 |
45850 |
13 |
100 |
61,46 |
|
|
Nhân viên vận hành và giám sát thiết bị làm sạch, giặt và ngâm axit kim loại |
2,0/10 |
100,00% |
80,65% |
39.340 |
4,50% |
3 |
39340 |
4,5 |
100 |
80,65 |
|
|
Công nhân và Thợ vận hành máy xử lý trong quá trình chụp ảnh |
1,4/10 |
69,76% |
75,00% |
35.620 |
1,50% |
4 |
35620 |
1,5 |
69,76 |
75 |
|
|
Người khắc và Người chạm trổ |
2,3/10 |
100,00% |
89,58% |
40.040 |
2,30% |
3 |
40040 |
2,3 |
100 |
89,58 |
|
|
Tài xế xe buýt, Trường học |
2,8/10 |
89,53% |
60,04% |
45.660 |
1,00% |
6 |
45660 |
1 |
89,53 |
60,04 |
|
|
Tài xế xe buýt, Vận chuyển và Liên thành phố |
4,1/10 |
91,98% |
59,47% |
60.170 |
5,20% |
7 |
60170 |
5,2 |
91,98 |
59,47 |
|
|
Tài xế Taxi |
3,1/10 |
79,18% |
84,96% |
34.680 |
13,30% |
11 |
34680 |
13,3 |
79,18 |
84,96 |
|
|
Kỹ sư cố định và Điều hành viên Nồi hơi |
4,6/10 |
43,87% |
55,85% |
67.640 |
4,10% |
5 |
67640 |
4,1 |
43,87 |
55,85 |
|
|
Người vận hành hệ thống bơm dầu mỏ, Người vận hành nhà máy lọc dầu, và Người đo lường |
4,1/10 |
78,71% |
49,00% |
94.580 |
-2,30% |
5 |
94580 |
-2,3 |
78,71 |
49 |
|
|
Kỹ thuật viên Chế biến Nhiên liệu Sinh học |
3,8/10 |
68,49% |
62,50% |
56.940 |
3,20% |
3 |
56940 |
3,2 |
68,49 |
62,5 |
|
|
Người Đặt, Vận Hành và Chăm Sóc Máy Tách, Lọc, Làm Rõ, Kết Tủa và Máy Cất |
3,1/10 |
85,80% |
85,42% |
48.120 |
1,70% |
3 |
48120 |
1,7 |
85,8 |
85,42 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy nghiền, mài và đánh bóng |
2,6/10 |
88,96% |
67,86% |
44.510 |
-1,00% |
4 |
44510 |
-1 |
88,96 |
67,86 |
|
|
Người đặt, vận hành và giữ máy trộn và pha chế |
3,5/10 |
100,00% |
80,00% |
46.100 |
4,30% |
4 |
46100 |
4,3 |
100 |
80 |
|
|
Người làm khuôn, người tạo hình và người đúc, trừ kim loại và nhựa |
3,6/10 |
96,26% |
79,55% |
43.310 |
5,30% |
4 |
43310 |
5,3 |
96,26 |
79,55 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy đúc, máy làm lõi và máy đúc kim loại và nhựa |
1,8/10 |
95,58% |
77,78% |
38.870 |
-2,50% |
4 |
38870 |
-2,5 |
95,58 |
77,78 |
|
|
Người làm mô hình, Kim loại và Nhựa |
2,0/10 |
92,32% |
73,08% |
64.190 |
-17,60% |
3 |
64190 |
-17,6 |
92,32 |
73,08 |
|
|
Người làm khuôn, Kim loại và Nhựa |
2,0/10 |
98,97% |
97,22% |
49.670 |
-22,20% |
3 |
49670 |
-22,2 |
98,97 |
97,22 |
|
|
Người làm khuôn và lõi đúc |
2,1/10 |
93,73% |
56,82% |
44.300 |
-24,60% |
3 |
44300 |
-24,6 |
93,73 |
56,82 |
|
|
Người đặt, vận hành và giám sát nhiều máy công cụ, Kim loại và Nhựa |
2,4/10 |
74,30% |
64,81% |
41.600 |
1,80% |
3 |
41600 |
1,8 |
74,3 |
64,81 |
|
|
Nhân viên vận hành và điều khiển máy nhuộm và tẩy vải dệt |
0,4/10 |
100,00% |
85,64% |
35.340 |
-10,30% |
9 |
35340 |
-10,3 |
100 |
85,64 |
|
|
Thợ may, Thợ may váy, và Thợ may theo yêu cầu |
1,6/10 |
84,86% |
50,40% |
36.650 |
-6,50% |
10 |
36650 |
-6,5 |
84,86 |
50,4 |
|
|
Điều hành viên phản ứng hạt nhân năng lượng |
3,4/10 |
74,75% |
57,14% |
120.350 |
-10,30% |
6 |
120350 |
-10,3 |
74,75 |
57,14 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy dệt và dệt kim trong ngành dệt may |
1,1/10 |
100,00% |
68,42% |
37.130 |
-11,80% |
5 |
37130 |
-11,8 |
100 |
68,42 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy quấn, xoắn và kéo sợi dệt |
1,0/10 |
100,00% |
65,63% |
35.530 |
-8,80% |
4 |
35530 |
-8,8 |
100 |
65,62 |
|
|
Người đặt, vận hành và giám sát máy ép và hình thành, sợi tổng hợp và sợi thủy tinh |
2,2/10 |
96,78% |
75,00% |
44.030 |
-3,10% |
3 |
44030 |
-3,1 |
96,78 |
75 |
|
|
Người làm mẫu vải và may mặc |
3,2/10 |
66,17% |
51,79% |
62.510 |
-11,70% |
4 |
62510 |
-11,7 |
66,17 |
51,79 |
|
|
Thợ đắp nệm |
3,9/10 |
48,98% |
26,00% |
42.730 |
-2,00% |
3 |
42730 |
-2 |
48,98 |
26 |
|
|
Kỹ thuật viên Nhà máy Thủy điện |
5,0/10 |
26,79% |
56,25% |
97.010 |
-9,40% |
3 |
97010 |
-9,4 |
26,79 |
56,25 |
|
|
Nhân viên vận hành nhà máy năng lượng |
3,7/10 |
78,62% |
53,77% |
97.010 |
-9,40% |
5 |
97010 |
-9,4 |
78,62 |
53,77 |
|
|
Nhân viên phân phối và điều phối điện năng |
4,4/10 |
52,17% |
46,25% |
104.750 |
-1,40% |
3 |
104750 |
-1,4 |
52,17 |
46,25 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Nhà Máy Năng Lượng Sinh Học |
3,9/10 |
70,36% |
53,57% |
97.010 |
-9,40% |
3 |
97010 |
-9,4 |
70,36 |
53,57 |
|
|
Người Thiết Lập, Vận Hành, và Trông Coi Máy Cán, Kim Loại và Nhựa |
2,3/10 |
88,14% |
72,73% |
47.040 |
-7,70% |
4 |
47040 |
-7,7 |
88,14 |
72,73 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy cắt, dập và ép, Kim loại và Nhựa |
1,6/10 |
100,00% |
66,18% |
42.400 |
-11,20% |
4 |
42400 |
-11,2 |
100 |
66,18 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy mài, máy lắp, máy đánh bóng và máy đánh bóng công cụ, Kim loại và Nhựa |
1,4/10 |
100,00% |
73,44% |
42.610 |
-10,70% |
4 |
42610 |
-10,7 |
100 |
73,44 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy khoan và máy phay kim loại và nhựa |
1,1/10 |
100,00% |
69,12% |
44.620 |
-19,20% |
4 |
44620 |
-19,2 |
100 |
69,12 |
|
|
Người vận hành máy may |
1,3/10 |
100,00% |
70,65% |
34.440 |
-13,20% |
6 |
34440 |
-13,2 |
100 |
70,65 |
|
|
Trợ lý - Công nhân sản xuất |
1,1/10 |
100,00% |
78,72% |
36.700 |
-8,30% |
4 |
36700 |
-8,3 |
100 |
78,72 |
|
|
Giám Sát Viên Xử Lý Hàng Hóa Trên Máy Bay |
5,3/10 |
45,87% |
46,88% |
58.920 |
7,70% |
3 |
58920 |
7,7 |
45,87 |
46,88 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Các Trợ Lý, Công Nhân, và Người Di Chuyển Vật Liệu, bằng Tay |
5,4/10 |
52,05% |
28,57% |
60.510 |
5,30% |
3 |
60510 |
5,3 |
52,05 |
28,57 |
|
|
Điều Phối Viên Tái Chế |
5,4/10 |
53,52% |
67,86% |
60.510 |
5,30% |
2 |
60510 |
5,3 |
53,52 |
67,86 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy phay và hoạch, kim loại và nhựa |
1,0/10 |
100,00% |
80,95% |
47.200 |
-12,90% |
4 |
47200 |
-12,9 |
100 |
80,95 |
|
|
Công nhân cơ khí |
3,5/10 |
78,69% |
53,83% |
50.840 |
1,70% |
8 |
50840 |
1,7 |
78,69 |
53,83 |
|
|
Người vận hành và người giám sát lò luyện kim loại |
1,8/10 |
92,16% |
79,41% |
50.250 |
-4,80% |
3 |
50250 |
-4,8 |
92,16 |
79,41 |
|
|
Phi Công Hàng Không, Phi Công Phụ và Kỹ Sư Hàng Không |
6,3/10 |
65,46% |
31,05% |
219.140 |
5,00% |
13 |
219140 |
5 |
65,46 |
31,05 |
|
|
Người Kiểm Soát Lưu Lượng Không Lưu |
5,4/10 |
48,61% |
43,99% |
137.380 |
2,90% |
10 |
137380 |
2,9 |
48,61 |
43,99 |
|
|
Tiếp viên hàng không |
6,9/10 |
37,52% |
37,50% |
68.370 |
9,90% |
13 |
68370 |
9,9 |
37,52 |
37,5 |
|
|
Các Nhân Viên Vận Hành và Giám Sát Thiết Bị Hóa Chất |
3,3/10 |
79,95% |
84,38% |
51.720 |
-5,40% |
3 |
51720 |
-5,4 |
79,95 |
84,38 |
|
|
Công nhân mài và đánh bóng bằng tay |
1,0/10 |
86,61% |
84,62% |
38.940 |
-17,80% |
3 |
38940 |
-17,8 |
86,61 |
84,62 |
|
|
Công nhân làm đá quý và kim cương |
1,6/10 |
100,00% |
81,25% |
47.450 |
-3,70% |
3 |
47450 |
-3,7 |
100 |
81,25 |
|
|
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm nha khoa |
2,3/10 |
74,57% |
66,93% |
47.690 |
-4,20% |
7 |
47690 |
-4,2 |
74,57 |
66,93 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Thiết Bị Y Tế |
4,1/10 |
37,57% |
47,73% |
44.960 |
3,90% |
3 |
44960 |
3,9 |
37,57 |
47,73 |
|
|
Các Nhân Viên Vận Hành và Điều Phối Máy Đóng Gói và Máy Làm Đầy |
3,3/10 |
90,57% |
91,35% |
38.330 |
6,70% |
4 |
38330 |
6,7 |
90,57 |
91,35 |
|
|
Người sửa chữa đồng hồ và đồng hồ cây |
3,2/10 |
92,76% |
40,96% |
58.140 |
0,00% |
5 |
58140 |
0 |
92,76 |
40,96 |
|
|
Người Lập Đặt, Vận Hành, và Chăm Sóc Máy Mạ, Kim Loại và Nhựa |
2,1/10 |
86,00% |
80,00% |
39.740 |
-11,10% |
4 |
39740 |
-11,1 |
86 |
80 |
|
|
Người đặt, vận hành và giữ máy hàn, máy hàn mềm, và máy hàn nhiệt đỏ |
2,1/10 |
86,22% |
54,30% |
45.350 |
-8,90% |
6 |
45350 |
-8,9 |
86,22 |
54,3 |
|
|
Người lập đặt, vận hành và giám sát thiết bị xử lý nhiệt, Kim loại và Nhựa |
1,3/10 |
98,36% |
68,75% |
44.240 |
-9,50% |
3 |
44240 |
-9,5 |
98,36 |
68,75 |
|
|
Thợ hàn, thợ cắt, thợ hàn mềm, và thợ hàn bằng đồng |
3,5/10 |
91,17% |
51,62% |
48.940 |
2,00% |
10 |
48940 |
2 |
91,17 |
51,62 |
|
|
Sửa chữa và Điều chỉnh Đàn Nhạc |
3,4/10 |
54,33% |
34,42% |
42.800 |
1,50% |
4 |
42800 |
1,5 |
54,33 |
34,42 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Dịch Vụ Turbin Gió |
6,6/10 |
38,90% |
31,48% |
61.770 |
60,10% |
4 |
61770 |
60,1 |
38,9 |
31,48 |
|
|
Nhân viên Bảo dưỡng và Sửa chữa Máy Bán hàng tự động, Máy đổi tiền và Máy giải trí |
2,4/10 |
90,17% |
58,82% |
44.980 |
-0,40% |
3 |
44980 |
-0,4 |
90,17 |
58,82 |
|
|
Người Mài Dụng Cụ, Người Gọt, và Người Mài Sắc |
1,8/10 |
100,00% |
75,00% |
46.410 |
-7,80% |
3 |
46410 |
-7,8 |
100 |
75 |
|
|
Công nhân và Thợ sửa Chữa Giày và Da |
1,2/10 |
100,00% |
51,39% |
36.020 |
-11,90% |
4 |
36020 |
-11,9 |
100 |
51,39 |
|
|
Kỹ thuật viên Nhiệt địa học |
4,3/10 |
49,88% |
58,33% |
46.500 |
3,60% |
2 |
46500 |
3,6 |
49,88 |
58,33 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Công Nhân Sản Xuất và Vận Hành |
4,7/10 |
46,33% |
54,31% |
65.930 |
0,60% |
4 |
65930 |
0,6 |
46,33 |
54,31 |
|
|
Trợ lý - Nhân viên lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa |
3,8/10 |
58,29% |
47,73% |
36.710 |
4,40% |
4 |
36710 |
4,4 |
58,29 |
47,73 |
|
|
Nhà lắp ráp Cấu trúc, Bề mặt, Dàn xếp và Hệ thống Máy bay |
3,2/10 |
58,36% |
53,13% |
61.240 |
-16,40% |
4 |
61240 |
-16,4 |
58,36 |
53,12 |
|
|
Thợ Sửa Khóa và Két Sắt |
3,6/10 |
52,30% |
33,77% |
48.380 |
-9,90% |
4 |
48380 |
-9,9 |
52,3 |
33,77 |
|
|
Nhân viên lắp đặt Nhà Sản Xuất và Nhà Di Động |
3,6/10 |
0,00% |
33,33% |
38.980 |
-19,60% |
3 |
38980 |
-19,6 |
0 |
33,33 |
|
|
Người lắp đặt dây cáp, dây xích |
4,4/10 |
60,03% |
43,18% |
56.220 |
4,90% |
4 |
56220 |
4,9 |
60,03 |
43,18 |
|
|
Người sửa chữa tín hiệu và công tắc đường ray |
4,8/10 |
60,66% |
34,21% |
82.710 |
2,30% |
3 |
82710 |
2,3 |
60,66 |
34,21 |
|
|
Người Cuốn Cuộn, Người Băng Kéo, và Người Hoàn Thiện |
2,1/10 |
89,66% |
70,00% |
44.890 |
-9,30% |
3 |
44890 |
-9,3 |
89,66 |
70 |
|
|
Công nhân lắp ráp thiết bị điện cơ khí |
3,8/10 |
98,24% |
75,00% |
40.490 |
7,20% |
3 |
40490 |
7,2 |
98,24 |
75 |
|
|
Kỹ sư đầu máy<br/> |
3,4/10 |
80,10% |
56,97% |
74.770 |
1,30% |
8 |
74770 |
1,3 |
80,1 |
56,97 |
|
|
Kỹ sư Sân đường sắt, Nhân viên vận hành Dinkey, và Hostlers |
3,2/10 |
69,41% |
72,22% |
57.070 |
0,50% |
3 |
57070 |
0,5 |
69,41 |
72,22 |
|
|
Công nhân chế tạo và lắp đặt kim loại kết cấu |
2,9/10 |
81,89% |
40,91% |
48.480 |
-15,30% |
4 |
48480 |
-15,3 |
81,89 |
40,91 |
|
|
Người làm tấm và sản phẩm sợi thủy tinh gia cố |
3,3/10 |
70,35% |
39,29% |
40.200 |
4,60% |
3 |
40200 |
4,6 |
70,35 |
39,29 |
|
|
Công nhân lắp ráp và điều chỉnh thiết bị đo thời gian |
2,0/10 |
100,00% |
87,50% |
48.840 |
-16,30% |
3 |
48840 |
-16,3 |
100 |
87,5 |
|
|
Thợ làm bánh |
3,4/10 |
84,12% |
53,94% |
34.950 |
5,20% |
9 |
34950 |
5,2 |
84,12 |
53,94 |
|
|
Cơ khí xe buýt và xe tải và Chuyên gia động cơ Diesel |
5,3/10 |
52,20% |
30,81% |
58.970 |
2,80% |
6 |
58970 |
2,8 |
52,2 |
30,81 |
|
|
Kỹ thuật viên Sửa chữa và Bảo dưỡng Máy móc Thiết bị Nông trại |
6,0/10 |
43,56% |
36,72% |
49.210 |
11,40% |
4 |
49210 |
11,4 |
43,56 |
36,72 |
|
|
Người vận hành máy in |
1,9/10 |
77,56% |
69,00% |
41.860 |
-9,50% |
4 |
41860 |
-9,5 |
77,56 |
69 |
|
|
Công nhân Đóng sách và Hoàn thiện In ấn |
1,3/10 |
92,07% |
84,38% |
38.100 |
-17,50% |
3 |
38100 |
-17,5 |
92,07 |
84,38 |
|
|
Người ép, Dệt may, May mặc, và Vật liệu Liên quan |
0,8/10 |
100,00% |
73,86% |
32.240 |
-12,00% |
4 |
32240 |
-12 |
100 |
73,86 |
|
|
Nhóm Lắp Ráp |
2,2/10 |
88,76% |
89,12% |
38.920 |
0,50% |
3 |
38920 |
0,5 |
88,76 |
89,12 |
|
|
Người Mổ Thú và Đóng Gói Thịt |
1,9/10 |
100,00% |
69,68% |
38.160 |
1,40% |
3 |
38160 |
1,4 |
100 |
69,68 |
|
|
Sửa Chữa Đồ Gia Dụng |
4,1/10 |
53,79% |
32,14% |
47.170 |
0,80% |
5 |
47170 |
0,8 |
53,79 |
32,14 |
|
|
Sửa Chữa Thân Xe và Các Bộ Phận Liên Quan<br/> |
4,4/10 |
48,36% |
39,65% |
48.740 |
1,30% |
4 |
48740 |
1,3 |
48,36 |
39,65 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa kính ô tô |
3,1/10 |
74,98% |
48,75% |
45.320 |
2,00% |
3 |
45320 |
2 |
74,98 |
48,75 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Dịch Vụ Ô Tô và Cơ Khí |
4,9/10 |
58,11% |
30,46% |
47.770 |
2,70% |
12 |
47770 |
2,7 |
58,11 |
30,46 |
|
|
Công nhân lắp ráp thiết bị điện và điện tử |
3,2/10 |
87,72% |
80,77% |
40.490 |
7,20% |
4 |
40490 |
7,2 |
87,72 |
80,77 |
|
|
Nhân viên Giặt ủi và Làm sạch Khô |
2,9/10 |
93,05% |
66,22% |
31.050 |
5,50% |
4 |
31050 |
5,5 |
93,05 |
66,22 |
|
|
Nhân viên sửa chữa toa xe lửa |
4,2/10 |
60,42% |
52,55% |
65.030 |
4,40% |
3 |
65030 |
4,4 |
60,42 |
52,55 |
|
|
Kỹ thuật viên và Nhân viên Sửa chữa Thuyền máy |
4,8/10 |
62,87% |
39,77% |
49.990 |
6,70% |
3 |
49990 |
6,7 |
62,87 |
39,77 |
|
|
Thợ Sửa Xe Máy |
4,0/10 |
48,21% |
41,67% |
46.270 |
2,50% |
4 |
46270 |
2,5 |
48,21 |
41,67 |
|
|
Nhân viên sửa xe đạp |
4,6/10 |
49,33% |
31,00% |
38.320 |
5,60% |
3 |
38320 |
5,6 |
49,33 |
31 |
|
|
Người Sửa và Thay Lốp Xe |
3,5/10 |
79,86% |
52,88% |
35.790 |
5,30% |
3 |
35790 |
5,3 |
79,86 |
52,88 |
|
|
Cơ Khí Bảo Dưỡng Thiết Bị Điện Ngoại Vi và Động Cơ Nhỏ Khác |
3,1/10 |
71,26% |
50,00% |
44.140 |
2,90% |
3 |
44140 |
2,9 |
71,26 |
50 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Dịch Vụ Xe Giải Trí |
5,1/10 |
47,84% |
50,00% |
47.950 |
9,90% |
2 |
47950 |
9,9 |
47,84 |
50 |
|
|
Các Nhân Viên Vận Hành Và Quản Lý Máy Nấu Thức Ăn |
1,4/10 |
100,00% |
77,68% |
38.550 |
1,00% |
3 |
38550 |
1 |
100 |
77,68 |
|
|
Người thiết lập, vận hành và giám sát máy ép và kéo kim loại và nhựa |
3,0/10 |
100,00% |
70,00% |
44.390 |
2,00% |
3 |
44390 |
2 |
100 |
70 |
|
|
Cơ khí và Thợ lắp đặt Hệ thống Sưởi, Điều hòa không khí, và Lạnh |
7,6/10 |
19,74% |
20,36% |
57.300 |
9,10% |
10 |
57300 |
9,1 |
19,74 |
20,36 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa Van và Bộ điều khiển, trừ Cửa cơ khí |
4,7/10 |
46,47% |
36,11% |
70.100 |
1,60% |
3 |
70100 |
1,6 |
46,47 |
36,11 |
|
|
Cơ khí máy công nghiệp |
6,4/10 |
63,15% |
35,77% |
61.420 |
17,20% |
6 |
61420 |
17,2 |
63,15 |
35,77 |
|
|
Các nhà sản xuất lô thực phẩm |
3,4/10 |
100,00% |
70,69% |
38.460 |
9,10% |
4 |
38460 |
9,1 |
100 |
70,69 |
|
|
Thợ Trát Xi Măng và Thợ Hoàn Thiện Bê Tông |
4,7/10 |
48,75% |
35,12% |
50.720 |
-0,70% |
4 |
50720 |
-0,7 |
48,75 |
35,12 |
|
|
Công nhân và Thợ hoàn thiện Terrazzo |
2,9/10 |
52,14% |
68,75% |
48.900 |
-8,40% |
3 |
48900 |
-8,4 |
52,14 |
68,75 |
|
|
Công nhân xây dựng |
5,2/10 |
55,60% |
50,99% |
45.300 |
8,20% |
9 |
45300 |
8,2 |
55,6 |
50,99 |
|
|
Công Nhân Cách Nhiệt, Cơ Khí |
4,8/10 |
40,26% |
26,92% |
53.920 |
5,10% |
4 |
53920 |
5,1 |
40,26 |
26,92 |
|
|
Họa sĩ, Xây dựng và Bảo dưỡng |
4,8/10 |
53,28% |
39,56% |
47.700 |
4,00% |
6 |
47700 |
4 |
53,28 |
39,56 |
|
|
Người treo giấy dán tường |
4,1/10 |
67,24% |
77,50% |
48.460 |
5,70% |
3 |
48460 |
5,7 |
67,24 |
77,5 |
|
|
Nhân viên dịch vụ Bể phốt và Người làm sạch ống cống |
5,2/10 |
56,64% |
35,71% |
46.910 |
8,10% |
4 |
46910 |
8,1 |
56,64 |
35,71 |
|
|
Công nhân bảo dưỡng đường cao tốc |
4,4/10 |
63,13% |
42,00% |
47.360 |
3,80% |
3 |
47360 |
3,8 |
63,13 |
42 |
|
|
Trợ lý--Thợ mộc |
2,2/10 |
57,40% |
62,12% |
39.380 |
-3,00% |
4 |
39380 |
-3 |
57,4 |
62,12 |
|
|
Nhân viên vận hành và bảo dưỡng thiết bị đặt và bảo dưỡng đường ray |
4,5/10 |
57,89% |
39,00% |
67.000 |
2,50% |
4 |
67000 |
2,5 |
57,89 |
39 |
|
|
Người lát gạch từng phần |
4,1/10 |
46,03% |
64,58% |
47.090 |
4,00% |
3 |
47090 |
4 |
46,03 |
64,58 |
|
|
Người vận hành máy khoan, Dầu và Khí<br/> |
3,9/10 |
54,87% |
59,62% |
58.210 |
3,10% |
3 |
58210 |
3,1 |
54,87 |
59,62 |
|
|
Điều Hành Viên Khoan Quay, Dầu và Khí Gas |
4,4/10 |
48,47% |
56,67% |
61.770 |
2,20% |
4 |
61770 |
2,2 |
48,47 |
56,67 |
|
|
Nhân viên Điều Hành Đơn Vị Dịch Vụ, Dầu và Khí Gas |
4,4/10 |
40,72% |
43,33% |
55.750 |
2,10% |
3 |
55750 |
2,1 |
40,72 |
43,33 |
|
|
Thanh tra Xây dựng và Kiến trúc |
5,5/10 |
32,25% |
35,55% |
67.700 |
0,00% |
5 |
67700 |
0 |
32,25 |
35,55 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa thang máy và thang cuốn |
7,3/10 |
36,40% |
23,05% |
102.420 |
5,70% |
6 |
102420 |
5,7 |
36,4 |
23,05 |
|
|
Người hỗ trợ--Thợ sơn, Thợ treo giấy dán tường, Thợ trát vữa, và Thợ xây bằng vữa trát |
2,3/10 |
71,89% |
61,84% |
37.010 |
1,90% |
4 |
37010 |
1,9 |
71,89 |
61,84 |
|
|
Các Điều Hành Máy Đào và Máy Tải, Máy Kéo Dây, Khai Thác Mỏ Mặt Đất |
3,2/10 |
63,52% |
50,00% |
50.050 |
-0,80% |
4 |
50050 |
-0,8 |
63,52 |
50 |
|
|
Các Thợ Khoan Đất, Trừ Dầu và Khí Đốt |
3,8/10 |
69,76% |
71,43% |
56.660 |
4,00% |
3 |
56660 |
4 |
69,76 |
71,43 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa thiết bị âm thanh và hình ảnh |
4,6/10 |
37,25% |
41,67% |
48.380 |
1,90% |
3 |
48380 |
1,9 |
37,25 |
41,67 |
|
|
Nhân viên lắp đặt hệ thống báo động chống trộm và cháy |
6,3/10 |
46,96% |
31,00% |
56.430 |
8,60% |
4 |
56430 |
8,6 |
46,96 |
31 |
|
|
Nhân viên vận hành máy khai thác liên tục |
2,9/10 |
75,10% |
59,21% |
61.420 |
-1,80% |
4 |
61420 |
-1,8 |
75,1 |
59,21 |
|
|
Công nhân bắn bulong nóc, khai thác mỏ |
3,2/10 |
78,65% |
86,36% |
66.660 |
-32,00% |
4 |
66660 |
-32 |
78,65 |
86,36 |
|
|
Các Điều Hành Máy Tải và Di Chuyển, Khai Thác Mỏ Dưới lòng Đất |
2,5/10 |
97,27% |
60,00% |
64.070 |
-22,90% |
3 |
64070 |
-22,9 |
97,27 |
60 |
|
|
Nhập liệu<br/> |
1,3/10 |
100,00% |
90,80% |
37.790 |
-25,00% |
11 |
37790 |
-25 |
100 |
90,8 |
|
|
Thợ cơ khí lắp ráp động cơ cơ khí |
6,5/10 |
20,93% |
28,36% |
62.980 |
4,80% |
4 |
62980 |
4,8 |
20,93 |
28,36 |
|
|
Người sửa chữa vật liệu chịu lửa, trừ thợ xây gạch |
2,2/10 |
81,75% |
73,08% |
48.410 |
-17,80% |
3 |
48410 |
-17,8 |
81,75 |
73,08 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa đường dây điện |
7,8/10 |
32,28% |
22,94% |
85.420 |
7,60% |
6 |
85420 |
7,6 |
32,28 |
22,94 |
|
|
Kỹ thuật viên Hàng không điện tử |
6,5/10 |
48,93% |
33,20% |
77.420 |
7,60% |
4 |
77420 |
7,6 |
48,93 |
33,2 |
|
|
Nhân viên hỗ trợ tài khoản mới |
1,3/10 |
100,00% |
81,25% |
44.630 |
-14,60% |
4 |
44630 |
-14,6 |
100 |
81,25 |
|
|
Người sửa chữa Động cơ Điện, Dụng cụ Điện và các thiết bị liên quan |
4,0/10 |
49,33% |
50,00% |
49.230 |
5,00% |
4 |
49230 |
5 |
49,33 |
50 |
|
|
Nhân viên Lâm nghiệp và Bảo tồn |
3,4/10 |
47,55% |
32,03% |
33.940 |
-3,80% |
4 |
33940 |
-3,8 |
47,55 |
32,03 |
|
|
Thợ rèn nồi hơi |
4,6/10 |
41,96% |
36,84% |
71.140 |
-1,20% |
5 |
71140 |
-1,2 |
41,96 |
36,84 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa thiết bị viễn thông, ngoại trừ nhân viên lắp đặt dây cáp |
5,0/10 |
45,49% |
36,06% |
61.270 |
-3,40% |
4 |
61270 |
-3,4 |
45,49 |
36,06 |
|
|
Người Phân Loại và Sắp Xếp Sản Phẩm Nông Nghiệp |
1,0/10 |
100,00% |
78,70% |
34.360 |
-4,70% |
3 |
34360 |
-4,7 |
100 |
78,7 |
|
|
Người vận hành thiết bị nông nghiệp |
3,9/10 |
93,56% |
75,00% |
39.690 |
8,40% |
3 |
39690 |
8,4 |
93,56 |
75 |
|
|
Quản lý lắp đặt năng lượng mặt trời |
7,0/10 |
15,36% |
37,50% |
76.760 |
5,90% |
2 |
76760 |
5,9 |
15,36 |
37,5 |
|
|
Người xây gạch và Người xây khối viên |
5,1/10 |
26,05% |
45,31% |
59.640 |
3,30% |
5 |
59640 |
3,3 |
26,05 |
45,31 |
|
|
Thợ xây đá |
3,7/10 |
24,98% |
50,50% |
51.830 |
-3,60% |
4 |
51830 |
-3,6 |
24,98 |
50,5 |
|
|
Thợ mộc |
6,5/10 |
17,47% |
32,63% |
56.350 |
4,20% |
11 |
56350 |
4,2 |
17,47 |
32,63 |
|
|
Các công nhân lát sàn, trừ thảm, gỗ và gạch cứng |
5,0/10 |
44,94% |
52,50% |
48.840 |
10,10% |
4 |
48840 |
10,1 |
44,94 |
52,5 |
|
|
Người vận hành thiết bị lát, phủ bề mặt và dập chặt |
4,0/10 |
64,61% |
69,44% |
48.980 |
3,90% |
3 |
48980 |
3,9 |
64,61 |
69,44 |
|
|
Người vận hành máy văn phòng, trừ máy tính |
1,0/10 |
100,00% |
80,00% |
37.450 |
-15,10% |
4 |
37450 |
-15,1 |
100 |
80 |
|
|
Người vận hành thiết bị đốn cây |
2,1/10 |
96,13% |
61,90% |
48.240 |
-3,80% |
4 |
48240 |
-3,8 |
96,13 |
61,9 |
|
|
Người điều khiển máy đóng cọc |
3,2/10 |
74,32% |
75,00% |
63.550 |
4,60% |
3 |
63550 |
4,6 |
74,32 |
75 |
|
|
Nhân viên lắp đặt tấm trần và tường khô |
4,6/10 |
57,69% |
40,18% |
55.700 |
3,30% |
3 |
55700 |
3,3 |
57,69 |
40,18 |
|
|
Người dùng băng keo |
4,7/10 |
63,16% |
31,25% |
63.350 |
-0,70% |
3 |
63350 |
-0,7 |
63,16 |
31,25 |
|
|
Thợ cắt kính |
4,7/10 |
40,16% |
42,86% |
51.100 |
3,80% |
4 |
51100 |
3,8 |
40,16 |
42,86 |
|
|
Nhân viên Phỏng vấn và Thư ký cho vay |
3,2/10 |
90,87% |
96,43% |
47.380 |
-2,40% |
3 |
47380 |
-2,4 |
90,87 |
96,43 |
|
|
Nhân viên xử lý đơn hàng |
1,2/10 |
100,00% |
80,15% |
41.600 |
-17,90% |
4 |
41600 |
-17,9 |
100 |
80,15 |
|
|
Thư ký điều hành và Trợ lý hành chính điều hành |
3,9/10 |
71,96% |
61,59% |
70.310 |
0,20% |
6 |
70310 |
0,2 |
71,96 |
61,59 |
|
|
Thư ký pháp lý và Trợ lý hành chính |
1,9/10 |
100,00% |
75,75% |
50.680 |
-5,10% |
5 |
50680 |
-5,1 |
100 |
75,75 |
|
|
Nhân viên lắp đặt và sửa chữa đường dây viễn thông |
4,6/10 |
49,17% |
35,98% |
64.640 |
-2,70% |
4 |
64640 |
-2,7 |
49,17 |
35,98 |
|
|
Nhân viên sửa chữa máy ảnh và thiết bị nhiếp ảnh |
2,0/10 |
82,45% |
75,00% |
46.850 |
-16,90% |
3 |
46850 |
-16,9 |
82,45 |
75 |
|
|
Bác sĩ niệu khoa |
8,0/10 |
0,00% |
24,04% |
236.000 |
3,90% |
4 |
236000 |
3,9 |
0 |
24,04 |
|
|
Thư ký và Trợ lý Hành chính Y tế |
3,2/10 |
88,32% |
78,85% |
40.640 |
5,40% |
7 |
40640 |
5,4 |
88,32 |
78,85 |
|
|
Người soạn thảo văn bản và Thợ đánh máy |
1,3/10 |
100,00% |
81,75% |
46.450 |
-38,00% |
5 |
46450 |
-38 |
100 |
81,75 |
|
|
Nhà xuất bản Máy tính để bàn |
2,0/10 |
69,76% |
54,63% |
51.290 |
-13,40% |
3 |
51290 |
-13,4 |
69,76 |
54,63 |
|
|
Nhân viên phòng thư và Thao tác viên máy gửi thư, ngoại trừ Dịch vụ Bưu chính |
1,4/10 |
100,00% |
85,29% |
36.880 |
-6,20% |
4 |
36880 |
-6,2 |
100 |
85,29 |
|
|
Người Dịch và Đánh Dấu Bản Sao<br/> |
1,6/10 |
100,00% |
71,23% |
48.790 |
-3,40% |
7 |
48790 |
-3,4 |
100 |
71,23 |
|
|
Nhân viên xử lý quyền lợi bảo hiểm và hồ sơ chính sách bảo hiểm |
1,8/10 |
100,00% |
75,00% |
46.900 |
-3,90% |
4 |
46900 |
-3,9 |
100 |
75 |
|
|
Kỹ sư vận hành và Những người điều khiển thiết bị xây dựng khác |
4,6/10 |
64,36% |
51,81% |
56.160 |
4,20% |
6 |
56160 |
4,2 |
64,36 |
51,81 |
|
|
Bác sĩ Nhãn khoa, Trừ Nhãn khoa Nhi |
7,5/10 |
9,20% |
18,33% |
– |
4,50% |
4 |
NaN |
4,5 |
9,2 |
18,33 |
|
|
Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình, trừ bác sĩ nhi khoa |
7,0/10 |
0,00% |
20,83% |
– |
4,20% |
5 |
NaN |
4,2 |
0 |
20,83 |
|
|
Bác sĩ phẫu thuật, Tất cả những người khác |
7,0/10 |
0,00% |
21,99% |
– |
4,30% |
14 |
NaN |
4,3 |
0 |
21,99 |
|
|
Thợ Điện |
8,3/10 |
6,84% |
22,18% |
61.590 |
10,80% |
51 |
61590 |
10,8 |
6,84 |
22,18 |
|
|
Người lắp ống dẫn |
3,7/10 |
47,77% |
45,59% |
47.330 |
-2,30% |
3 |
47330 |
-2,3 |
47,77 |
45,59 |
|
|
Nhân viên văn phòng, chung |
1,8/10 |
99,45% |
76,70% |
40.480 |
-5,60% |
6 |
40480 |
-5,6 |
99,45 |
76,7 |
|
|
Thợ sửa ống nước, Thợ lắp ống, và Thợ lắp ống hơi |
7,3/10 |
21,95% |
20,66% |
61.550 |
5,60% |
18 |
61550 |
5,6 |
21,95 |
20,66 |
|
|
Công nhân lắp đặt và kỹ thuật viên năng lượng mặt trời nhiệt học |
6,2/10 |
25,53% |
41,67% |
61.550 |
5,60% |
3 |
61550 |
5,6 |
25,53 |
41,67 |
|
|
Thợ Trát Tường và Thợ Xây Stucco |
4,5/10 |
51,62% |
42,31% |
52.640 |
3,30% |
4 |
52640 |
3,3 |
51,62 |
42,31 |
|
|
Nhân viên quầy và cho thuê |
2,8/10 |
90,43% |
85,81% |
37.400 |
4,20% |
3 |
37400 |
4,2 |
90,43 |
85,81 |
|
|
Nhân viên bán hàng phụ tùng |
2,7/10 |
54,91% |
73,86% |
36.860 |
1,20% |
3 |
36860 |
1,2 |
54,91 |
73,86 |
|
|
Nhân viên Lập kế hoạch, Sản xuất và Gấp rút hóa công việc |
3,3/10 |
100,00% |
76,25% |
53.900 |
4,90% |
4 |
53900 |
4,9 |
100 |
76,25 |
|
|
Nhân viên Bảo dưỡng và Sửa chữa, Tổng hợp |
5,8/10 |
36,86% |
32,67% |
46.700 |
5,10% |
6 |
46700 |
5,1 |
36,86 |
32,67 |
|
|
Thanh tra Nông nghiệp |
3,2/10 |
57,83% |
55,56% |
48.010 |
3,90% |
3 |
48010 |
3,9 |
57,83 |
55,56 |
|
|
Nhà lai tạo động vật |
3,6/10 |
74,48% |
39,49% |
47.540 |
2,40% |
4 |
47540 |
2,4 |
74,48 |
39,49 |
|
|
Công nhân và Lao động, Cây trồng, Vườn ươm, và Nhà kính |
2,3/10 |
60,53% |
64,00% |
34.470 |
-2,40% |
4 |
34470 |
-2,4 |
60,53 |
64 |
|
|
Nhân viên thủ quỹ mua hàng |
2,1/10 |
86,62% |
61,54% |
46.670 |
-6,70% |
4 |
46670 |
-6,7 |
86,62 |
61,54 |
|
|
Nhân viên thu ngân |
1,7/10 |
87,43% |
87,79% |
37.640 |
-14,70% |
6 |
37640 |
-14,7 |
87,43 |
87,79 |
|
|
Nhân viên giao dịch môi giới |
2,4/10 |
100,00% |
59,62% |
60.150 |
-2,80% |
3 |
60150 |
-2,8 |
100 |
59,62 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu Của Nhân Viên Hỗ Trợ Văn Phòng và Hành Chính |
4,5/10 |
53,52% |
46,30% |
63.450 |
-4,40% |
4 |
63450 |
-4,4 |
53,52 |
46,3 |
|
|
Nhân viên điều hành tổng đài, bao gồm dịch vụ trả lời cuộc gọi |
0,9/10 |
100,00% |
85,00% |
36.750 |
-25,20% |
4 |
36750 |
-25,2 |
100 |
85 |
|
|
Người Ủy Quyền Tín Dụng, Người Kiểm Tra, và Thư Ký |
1,6/10 |
100,00% |
80,88% |
48.000 |
-5,20% |
3 |
48000 |
-5,2 |
100 |
80,88 |
|
|
Trợ lý Nhân sự, Trừ Lương và Chấm công |
2,6/10 |
80,24% |
66,81% |
47.710 |
-4,80% |
5 |
47710 |
-4,8 |
80,24 |
66,81 |
|
|
Lễ tân và Thư ký Thông tin |
1,8/10 |
100,00% |
82,99% |
35.840 |
-0,50% |
7 |
35840 |
-0,5 |
100 |
82,99 |
|
|
Nhân viên Đặt chỗ và Bán vé Giao thông vận tải và Thư ký Du lịch |
2,8/10 |
75,58% |
68,18% |
40.610 |
3,80% |
4 |
40610 |
3,8 |
75,58 |
68,18 |
|
|
Nhân viên Lồng Đánh Bạc |
0,8/10 |
96,46% |
83,33% |
36.110 |
-3,70% |
3 |
36110 |
-3,7 |
96,46 |
83,33 |
|
|
Thư ký Thư tín |
1,6/10 |
100,00% |
83,33% |
42.120 |
-6,70% |
3 |
42120 |
-6,7 |
100 |
83,33 |
|
|
Nhân viên Tòa án, Thành phố và Cấp phép |
2,7/10 |
97,59% |
68,48% |
46.110 |
3,80% |
4 |
46110 |
3,8 |
97,59 |
68,48 |
|
|
Nhân viên Phỏng vấn Đủ Điều Kiện, Chương trình Chính phủ |
3,1/10 |
74,73% |
68,75% |
50.270 |
3,10% |
3 |
50270 |
3,1 |
74,73 |
68,75 |
|
|
Nhân viên lưu trữ hồ sơ |
1,6/10 |
85,76% |
75,76% |
38.130 |
-15,30% |
4 |
38130 |
-15,3 |
85,76 |
75,76 |
|
|
Người giữ vệ sinh và lao công, ngoại trừ người giúp việc và nhân viên dọn dẹp nhà cửa |
2,9/10 |
75,75% |
57,89% |
35.020 |
3,10% |
9 |
35020 |
3,1 |
75,75 |
57,89 |
|
|
Đại diện Bán hàng và Người đánh giá Năng lượng Mặt Trời |
6,0/10 |
37,16% |
28,57% |
99.710 |
3,10% |
3 |
99710 |
3,1 |
37,16 |
28,57 |
|
|
Nhân viên lễ tân Khách sạn, Nhà nghỉ và Khu nghỉ dưỡng |
3,4/10 |
70,05% |
66,75% |
30.790 |
7,00% |
5 |
30790 |
7 |
70,05 |
66,75 |
|
|
Người phỏng vấn, ngoại trừ hội đủ điều kiện và cho vay |
2,9/10 |
64,67% |
65,38% |
40.300 |
-9,90% |
3 |
40300 |
-9,9 |
64,67 |
65,38 |
|
|
Đại lý Hàng hóa và Vận chuyển |
4,2/10 |
77,30% |
72,15% |
48.330 |
9,70% |
4 |
48330 |
9,7 |
77,3 |
72,15 |
|
|
Người Giao Hàng |
4,2/10 |
83,90% |
60,56% |
48.330 |
9,70% |
4 |
48330 |
9,7 |
83,9 |
60,56 |
|
|
Nhân viên chiếu phim điện ảnh |
0,9/10 |
100,00% |
72,66% |
35.160 |
-5,00% |
4 |
35160 |
-5 |
100 |
72,66 |
|
|
Người phục vụ trang phục |
4,1/10 |
57,76% |
52,68% |
52.370 |
7,10% |
3 |
52370 |
7,1 |
57,76 |
52,68 |
|
|
Công nhân làm việc với kim loại dạng tấm |
4,6/10 |
46,97% |
47,22% |
58.780 |
2,30% |
4 |
58780 |
2,3 |
46,97 |
47,22 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Công Nhân Dịch Vụ Cá Nhân |
5,5/10 |
29,86% |
25,00% |
46.690 |
10,10% |
3 |
46690 |
10,1 |
29,86 |
25 |
|
|
Huấn luyện viên Động vật |
6,0/10 |
16,34% |
25,00% |
38.810 |
6,40% |
5 |
38810 |
6,4 |
16,34 |
25 |
|
|
Người chăm sóc động vật |
5,6/10 |
56,04% |
30,23% |
31.200 |
16,60% |
5 |
31200 |
16,6 |
56,04 |
30,23 |
|
|
Những người lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời Photovoltaic |
5,5/10 |
41,40% |
40,38% |
48.800 |
48,00% |
3 |
48800 |
48 |
41,4 |
40,38 |
|
|
Người thụ hưởng tiền bảo lãnh |
4,2/10 |
56,40% |
32,95% |
53.040 |
-1,40% |
3 |
53040 |
-1,4 |
56,4 |
32,95 |
|
|
Trợ lý - Người đặt ống, Thợ sửa ống nước, Thợ lắp ống, và Thợ lắp ống hơi nước |
5,6/10 |
52,60% |
21,88% |
37.650 |
5,90% |
5 |
37650 |
5,9 |
52,6 |
21,88 |
|
|
Quản Lý Cấp Đầu Tiên của Nhân Viên Bán Hàng Bán Lẻ |
3,8/10 |
36,93% |
51,67% |
46.730 |
-6,40% |
3 |
46730 |
-6,4 |
36,93 |
51,67 |
|
|
Người mẫu |
2,7/10 |
89,36% |
48,30% |
47.430 |
-0,40% |
8 |
47430 |
-0,4 |
89,36 |
48,3 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Nhân Viên Bán Hàng Không Phải Bán Lẻ |
5,0/10 |
48,99% |
45,45% |
84.570 |
1,20% |
3 |
84570 |
1,2 |
48,99 |
45,45 |
|
|
Nhân viên thu ngân |
1,6/10 |
87,61% |
88,16% |
29.720 |
-10,60% |
15 |
29720 |
-10,6 |
87,61 |
88,16 |
|
|
Bác sĩ nhãn khoa |
7,2/10 |
22,39% |
47,87% |
131.860 |
8,70% |
9 |
131860 |
8,7 |
22,39 |
47,87 |
|
|
Nhân viên điều hành điện thoại |
0,7/10 |
100,00% |
86,03% |
38.080 |
-26,40% |
5 |
38080 |
-26,4 |
100 |
86,03 |
|
|
Nhân viên thu nợ hóa đơn và tài khoản |
1,8/10 |
100,00% |
69,20% |
44.250 |
-9,50% |
4 |
44250 |
-9,5 |
100 |
69,2 |
|
|
Người đưa thư và Người chuyển phát nhanh |
3,0/10 |
96,12% |
68,18% |
36.710 |
8,30% |
6 |
36710 |
8,3 |
96,12 |
68,18 |
|
|
Nhân viên Truyền thông An ninh Công cộng |
5,1/10 |
45,64% |
34,84% |
48.890 |
4,00% |
4 |
48890 |
4 |
45,64 |
34,84 |
|
|
Trợ lý - Thợ lợp mái |
4,3/10 |
36,78% |
46,88% |
38.620 |
5,60% |
3 |
38620 |
5,6 |
36,78 |
46,88 |
|
|
Kiểm toán Năng lượng |
5,1/10 |
31,00% |
58,33% |
67.700 |
0,00% |
3 |
67700 |
0 |
31 |
58,33 |
|
|
Người dựng hàng rào |
5,1/10 |
48,01% |
35,00% |
44.410 |
4,80% |
3 |
44410 |
4,8 |
48,01 |
35 |
|
|
Y tá hành nghề có giấy phép và Y tá kỹ thuật có giấy phép |
6,3/10 |
24,49% |
26,08% |
59.730 |
2,60% |
5 |
59730 |
2,6 |
24,49 |
26,08 |
|
|
Chuyên viên Hồ sơ Y tế |
3,8/10 |
97,09% |
69,44% |
48.780 |
8,70% |
6 |
48780 |
8,7 |
97,09 |
69,44 |
|
|
Nhân viên bán hàng quảng cáo |
3,5/10 |
55,95% |
59,55% |
61.270 |
-6,60% |
6 |
61270 |
-6,6 |
55,95 |
59,55 |
|
|
Nhân viên bán bảo hiểm |
4,6/10 |
80,02% |
57,17% |
59.080 |
6,10% |
10 |
59080 |
6,1 |
80,02 |
57,17 |
|
|
Nhân viên đại lý du lịch |
2,9/10 |
80,79% |
69,37% |
47.410 |
3,40% |
5 |
47410 |
3,4 |
80,79 |
69,37 |
|
|
Trợ lý Bác sĩ Gây Mê |
8,2/10 |
29,00% |
31,48% |
130.020 |
28,50% |
5 |
130020 |
28,5 |
29 |
31,48 |
|
|
Nhân viên Kế toán, Kế toán và Kiểm toán |
2,2/10 |
100,00% |
82,53% |
47.440 |
-5,00% |
38 |
47440 |
-5 |
100 |
82,53 |
|
|
Người biểu diễn và Người quảng bá sản phẩm |
3,8/10 |
59,09% |
41,07% |
36.970 |
4,90% |
3 |
36970 |
4,9 |
59,09 |
41,07 |
|
|
Môi giới Bất động sản |
4,2/10 |
58,42% |
47,52% |
63.060 |
2,00% |
6 |
63060 |
2 |
58,42 |
47,52 |
|
|
Nhân viên tiếp thị qua điện thoại |
0,9/10 |
97,49% |
90,95% |
34.480 |
-21,50% |
10 |
34480 |
-21,5 |
97,49 |
90,95 |
|
|
Người Đọc Đồng Hồ, Công Ty Cung Cấp Dịch Vụ Tiện Ích |
1,6/10 |
81,06% |
83,33% |
47.720 |
-11,40% |
4 |
47720 |
-11,4 |
81,06 |
83,33 |
|
|
Nhân viên bưu điện |
2,3/10 |
86,58% |
83,08% |
59.570 |
-3,00% |
5 |
59570 |
-3 |
86,58 |
83,08 |
|
|
Người Đưa Thư Dịch Vụ Bưu Chính |
3,1/10 |
100,00% |
53,40% |
56.330 |
-3,00% |
10 |
56330 |
-3 |
100 |
53,4 |
|
|
Người Giám Sát Đầu Tiên Của Công Nhân Chế Biến và Phục Vụ Thực Phẩm |
4,9/10 |
46,90% |
51,47% |
38.520 |
6,30% |
3 |
38520 |
6,3 |
46,9 |
51,47 |
|
|
Người giữ giao lộ và Người cầm cờ báo hiệu |
2,5/10 |
92,63% |
72,44% |
36.370 |
4,50% |
3 |
36370 |
4,5 |
92,63 |
72,44 |
|
|
Nhân viên chuẩn bị thực phẩm |
2,2/10 |
75,71% |
70,00% |
32.420 |
-3,80% |
4 |
32420 |
-3,8 |
75,71 |
70 |
|
|
Nhân viên pha chế cà phê |
3,6/10 |
74,23% |
65,57% |
29.540 |
5,70% |
6 |
29540 |
5,7 |
74,23 |
65,57 |
|
|
Nhân viên phục vụ nam và nữ |
2,5/10 |
70,25% |
68,25% |
31.940 |
1,00% |
10 |
31940 |
1 |
70,25 |
68,25 |
|
|
Nhân viên phục vụ thức ăn không trong nhà hàng |
2,9/10 |
72,83% |
71,67% |
33.110 |
4,90% |
4 |
33110 |
4,9 |
72,83 |
71,67 |
|
|
Nhân viên phục vụ phòng ăn và quầy ăn nhẹ cùng với Trợ lý Pha chế rượu |
3,9/10 |
69,48% |
59,00% |
31.180 |
8,30% |
3 |
31180 |
8,3 |
69,48 |
59 |
|
|
Người rửa chén |
2,2/10 |
89,63% |
70,18% |
31.200 |
1,40% |
4 |
31200 |
1,4 |
89,63 |
70,18 |
|
|
Nhân viên bảo vệ |
3,8/10 |
41,58% |
54,94% |
37.070 |
2,20% |
10 |
37070 |
2,2 |
41,58 |
54,94 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu của Nhân Viên Dọn Dẹp và Vệ Sinh |
4,3/10 |
50,21% |
50,00% |
46.650 |
4,00% |
4 |
46650 |
4 |
50,21 |
50 |
|
|
Người giúp việc và Nhân viên dọn dẹp nhà cửa |
2,5/10 |
77,70% |
64,25% |
33.450 |
0,80% |
9 |
33450 |
0,8 |
77,7 |
64,25 |
|
|
Nhân viên Diệt Côn Trùng |
5,7/10 |
49,66% |
25,93% |
43.470 |
7,00% |
4 |
43470 |
7 |
49,66 |
25,93 |
|
|
Người xử lý, người phun và người sử dụng thuốc trừ sâu, thực vật |
3,2/10 |
71,52% |
58,33% |
44.070 |
5,10% |
3 |
44070 |
5,1 |
71,52 |
58,33 |
|
|
Người Cắt Tỉa Cây và Người Xén Cành Cây |
4,5/10 |
63,95% |
39,33% |
49.070 |
4,80% |
5 |
49070 |
4,8 |
63,95 |
39,33 |
|
|
Nhà văn kỹ thuật |
4,0/10 |
93,58% |
56,57% |
80.050 |
4,00% |
10 |
80050 |
4 |
93,58 |
56,57 |
|
|
Nhà văn và Tác giả |
4,4/10 |
60,22% |
55,22% |
73.690 |
5,10% |
14 |
73690 |
5,1 |
60,22 |
55,22 |
|
|
Nhà thơ, Nhà soạn lời và Nhà văn sáng tạo |
5,6/10 |
54,16% |
34,52% |
73.690 |
5,10% |
5 |
73690 |
5,1 |
54,16 |
34,52 |
|
|
Phiên dịch viên và Biên dịch viên |
2,9/10 |
70,40% |
78,59% |
57.090 |
2,30% |
16 |
57090 |
2,3 |
70,4 |
78,59 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Thú y |
6,7/10 |
31,61% |
23,95% |
43.740 |
19,30% |
4 |
43740 |
19,3 |
31,61 |
23,95 |
|
|
Kỹ thuật viên phát kính mắt |
3,4/10 |
59,49% |
50,61% |
44.170 |
2,90% |
4 |
44170 |
2,9 |
59,49 |
50,61 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Dược Phẩm |
3,9/10 |
66,67% |
66,90% |
40.300 |
7,20% |
9 |
40300 |
7,2 |
66,67 |
66,9 |
|
|
Bác sĩ chuyên khoa dị ứng và miễn dịch học |
7,5/10 |
7,73% |
31,82% |
236.000 |
3,90% |
4 |
236000 |
3,9 |
7,73 |
31,82 |
|
|
Kỹ thuật viên Tâm thần học |
6,9/10 |
26,35% |
18,06% |
39.700 |
17,10% |
4 |
39700 |
17,1 |
26,35 |
18,06 |
|
|
Công nghệ viên Phẫu thuật |
5,5/10 |
40,15% |
46,04% |
60.610 |
5,80% |
6 |
60610 |
5,8 |
40,15 |
46,04 |
|
|
Nhà trị liệu Thị lực yếu, Chuyên gia Định hướng và Di chuyển, và Nhà trị liệu Phục hồi Thị lực |
7,6/10 |
13,27% |
10,00% |
96.370 |
11,10% |
3 |
96370 |
11,1 |
13,27 |
10 |
|
|
Bác sĩ vật lý trị liệu |
9,0/10 |
0,00% |
23,46% |
99.710 |
14,20% |
34 |
99710 |
14,2 |
0 |
23,46 |
|
|
Nhà trị liệu phóng xạ |
5,8/10 |
32,21% |
37,39% |
98.300 |
3,10% |
5 |
98300 |
3,1 |
32,21 |
37,39 |
|
|
Đầu Bếp, Cơ Sở và Quán Ăn Tự Phục Vụ |
3,1/10 |
64,46% |
66,07% |
35.320 |
3,30% |
3 |
35320 |
3,3 |
64,46 |
66,07 |
|
|
Nhân viên môi giới bất động sản |
4,7/10 |
35,14% |
52,26% |
54.300 |
1,80% |
10 |
54300 |
1,8 |
35,14 |
52,26 |
|
|
Kỹ sư bán hàng |
7,2/10 |
43,78% |
32,03% |
116.950 |
6,30% |
7 |
116950 |
6,3 |
43,78 |
32,03 |
|
|
Nhân viên Cảnh quan và Chăm sóc Đất đai |
3,8/10 |
83,64% |
42,56% |
37.360 |
5,10% |
6 |
37360 |
5,1 |
83,64 |
42,56 |
|
|
Thám tử và Nhà điều tra Tư nhân |
5,0/10 |
62,31% |
29,38% |
49.540 |
5,00% |
4 |
49540 |
5 |
62,31 |
29,38 |
|
|
Nhân viên kiểm tra an ninh vận chuyển |
2,9/10 |
61,73% |
65,79% |
50.020 |
0,90% |
4 |
50020 |
0,9 |
61,73 |
65,79 |
|
|
Đầu Bếp, Hộ Gia Đình Riêng |
2,0/10 |
60,93% |
54,03% |
42.590 |
-6,30% |
4 |
42590 |
-6,3 |
60,93 |
54,03 |
|
|
Đầu Bếp, Nhà Hàng |
4,7/10 |
61,66% |
49,48% |
35.780 |
17,00% |
8 |
35780 |
17 |
61,66 |
49,48 |
|
|
Đầu Bếp, Món Ăn Nhanh |
2,2/10 |
75,11% |
59,22% |
34.130 |
-4,10% |
3 |
34130 |
-4,1 |
75,11 |
59,22 |
|
|
Chuyên viên Phòng ngừa Thất thoát trong Bán lẻ |
3,7/10 |
60,73% |
37,50% |
39.360 |
3,30% |
3 |
39360 |
3,3 |
60,73 |
37,5 |
|
|
Đầu Bếp và Bếp Trưởng |
7,0/10 |
9,03% |
33,33% |
58.920 |
8,30% |
12 |
58920 |
8,3 |
9,03 |
33,33 |
|
|
Đầu Bếp, Thức Ăn Nhanh |
1,4/10 |
100,00% |
74,38% |
29.260 |
-13,70% |
6 |
29260 |
-13,7 |
100 |
74,38 |
|
|
Biên đạo múa |
6,5/10 |
0,00% |
23,78% |
52.000 |
5,30% |
5 |
52000 |
5,3 |
0 |
23,78 |
|
|
Giám đốc Âm nhạc và Nhà soạn nhạc |
5,3/10 |
21,23% |
37,00% |
62.590 |
2,70% |
8 |
62590 |
2,7 |
21,23 |
37 |
|
|
Nhân viên sắp xếp, xử lý thư tín và vận hành máy xử lý thư tín của Bưu điện |
2,2/10 |
100,00% |
71,43% |
53.440 |
-7,90% |
5 |
53440 |
-7,9 |
100 |
71,43 |
|
|
Nhân viên Giao nhận và Kiểm kê Hàng hóa |
2,0/10 |
86,39% |
70,83% |
39.780 |
-7,60% |
4 |
39780 |
-7,6 |
86,39 |
70,83 |
|
|
Nhân viên mát-xa |
7,2/10 |
20,55% |
29,58% |
55.310 |
17,70% |
26 |
55310 |
17,7 |
20,55 |
29,58 |
|
|
Nhân viên Bán hàng Chứng khoán, Hàng hóa và Dịch vụ Tài chính |
5,5/10 |
65,41% |
52,75% |
76.900 |
6,60% |
4 |
76900 |
6,6 |
65,41 |
52,75 |
|
|
Người dẫn đường, Nhân viên phục vụ sảnh, và Người thu vé |
1,9/10 |
95,58% |
89,29% |
29.780 |
2,60% |
3 |
29780 |
2,6 |
95,58 |
89,29 |
|
|
Nhân viên phòng thay đồ, phòng để áo và phòng chờ |
2,7/10 |
90,97% |
76,32% |
33.450 |
8,00% |
4 |
33450 |
8 |
90,97 |
76,32 |
|
|
Nhân viên Giải trí và Thể dục thể thao |
3,9/10 |
75,53% |
39,17% |
29.390 |
4,50% |
3 |
29390 |
4,5 |
75,53 |
39,17 |
|
|
Trợ lý Điều dưỡng |
4,9/10 |
47,55% |
39,78% |
38.200 |
4,40% |
6 |
38200 |
4,4 |
47,55 |
39,78 |
|
|
Người giúp việc trong bệnh viện |
3,3/10 |
72,79% |
52,27% |
36.830 |
4,50% |
4 |
36830 |
4,5 |
72,79 |
52,27 |
|
|
Trợ lý Trị liệu Nghề nghiệp |
4,0/10 |
19,14% |
28,57% |
36.970 |
3,70% |
3 |
36970 |
3,7 |
19,14 |
28,57 |
|
|
Nhân viên pha chế rượu |
5,0/10 |
49,02% |
44,18% |
31.510 |
8,80% |
7 |
31510 |
8,8 |
49,02 |
44,18 |
|
|
Trợ lý Tâm thần học |
3,9/10 |
22,69% |
25,00% |
39.160 |
0,80% |
4 |
39160 |
0,8 |
22,69 |
25 |
|
|
Trợ lý Trị liệu Nghề nghiệp |
8,0/10 |
9,88% |
16,91% |
67.010 |
22,30% |
5 |
67010 |
22,3 |
9,88 |
16,91 |
|
|
Người Giám Sát Hàng Đầu Của Các Nhân Viên Dịch Vụ Đánh Bạc |
4,8/10 |
58,94% |
87,50% |
61.210 |
5,20% |
3 |
61210 |
5,2 |
58,94 |
87,5 |
|
|
Người bán cờ bạc |
2,5/10 |
86,75% |
59,57% |
32.240 |
3,20% |
5 |
32240 |
3,2 |
86,75 |
59,57 |
|
|
Trợ lý Y tế |
5,6/10 |
41,22% |
45,33% |
42.000 |
15,00% |
5 |
42000 |
15 |
41,22 |
45,33 |
|
|
Người Chuẩn Bị Thiết Bị Y Tế |
3,7/10 |
73,93% |
57,81% |
45.280 |
5,70% |
3 |
45280 |
5,7 |
73,93 |
57,81 |
|
|
Nhạc sĩ và Ca sĩ |
4,7/10 |
51,52% |
38,21% |
– |
2,10% |
16 |
NaN |
2,1 |
51,52 |
38,21 |
|
|
Biên tập viên Tòa án và Người ghi chú đồng thời |
2,3/10 |
100,00% |
77,54% |
63.940 |
1,80% |
6 |
63940 |
1,8 |
100 |
77,54 |
|
|
Nhà trị liệu giải trí |
6,7/10 |
0,00% |
23,33% |
57.120 |
4,30% |
4 |
57120 |
4,3 |
0 |
23,33 |
|
|
Nhân viên trị liệu hô hấp |
7,3/10 |
27,04% |
34,65% |
77.960 |
13,10% |
5 |
77960 |
13,1 |
27,04 |
34,65 |
|
|
Nhà nghiên cứu về Ngôn ngữ và Giao tiếp |
8,6/10 |
8,69% |
20,85% |
89.290 |
18,40% |
8 |
89290 |
18,4 |
8,69 |
20,85 |
|
|
Chuyên viên Sinh lý học Thể dục |
6,4/10 |
4,17% |
41,00% |
54.860 |
10,40% |
4 |
54860 |
10,4 |
4,17 |
41 |
|
|
Trợ lý Vật lý Trị liệu |
3,8/10 |
39,45% |
47,92% |
33.520 |
2,90% |
4 |
33520 |
2,9 |
39,45 |
47,92 |
|
|
Trợ lý Nha Khoa |
5,5/10 |
51,40% |
39,39% |
46.540 |
8,40% |
6 |
46540 |
8,4 |
51,4 |
39,39 |
|
|
Trợ lý Dược phẩm |
2,2/10 |
73,39% |
57,00% |
36.200 |
0,90% |
3 |
36200 |
0,9 |
73,39 |
57 |
|
|
Trợ lý Thú y và Người chăm sóc Động vật trong Phòng thí nghiệm |
5,8/10 |
51,81% |
29,33% |
36.440 |
19,40% |
4 |
36440 |
19,4 |
51,81 |
29,33 |
|
|
Người lấy mẫu máu |
5,8/10 |
45,45% |
34,46% |
41.810 |
7,80% |
5 |
41810 |
7,8 |
45,45 |
34,46 |
|
|
Trợ lý Điều trị Ngôn ngữ-Học đường họng |
5,1/10 |
38,30% |
43,18% |
44.490 |
5,60% |
3 |
44490 |
5,6 |
38,3 |
43,18 |
|
|
Nhà Viết và Người Chạy Sách Cá cược và Thể thao |
1,2/10 |
98,13% |
59,62% |
29.170 |
-2,40% |
3 |
29170 |
-2,4 |
98,13 |
59,62 |
|
|
Chuyên gia thiết bị trợ thính |
5,5/10 |
48,94% |
44,12% |
58.670 |
14,90% |
3 |
58670 |
14,9 |
48,94 |
44,12 |
|
|
Lính cứu hỏa |
7,3/10 |
0,00% |
19,74% |
57.120 |
4,20% |
13 |
57120 |
4,2 |
0 |
19,74 |
|
|
Thanh tra và Điều tra viên về Hỏa hoạn |
6,7/10 |
4,15% |
32,41% |
74.160 |
4,50% |
4 |
74160 |
4,5 |
4,15 |
32,41 |
|
|
Người Giám Sát Cấp Đầu Của Công Nhân Chữa Cháy và Phòng Chống Cháy |
7,5/10 |
0,00% |
25,00% |
86.220 |
4,20% |
3 |
86220 |
4,2 |
0 |
25 |
|
|
Y tá gây mê |
8,0/10 |
0,00% |
35,18% |
212.650 |
10,40% |
12 |
212650 |
10,4 |
0 |
35,18 |
|
|
Bác sĩ đỡ đẻ<br/> |
8,1/10 |
0,00% |
23,41% |
129.650 |
7,10% |
5 |
129650 |
7,1 |
0 |
23,41 |
|
|
Điều Dưỡng Viên Thực Hành |
9,0/10 |
0,00% |
28,77% |
126.260 |
46,30% |
14 |
126260 |
46,3 |
0 |
28,77 |
|
|
Bác sĩ Thính học |
6,2/10 |
12,53% |
72,06% |
87.740 |
10,90% |
6 |
87740 |
10,9 |
12,53 |
72,06 |
|
|
Cán Bộ Giáo Dục Giam Ngục và Người Gác Nhà Tù |
4,8/10 |
35,32% |
35,23% |
53.300 |
-6,70% |
5 |
53300 |
-6,7 |
35,32 |
35,23 |
|
|
Thám tử và Nhà điều tra Tội phạm |
6,9/10 |
10,07% |
27,45% |
91.100 |
2,30% |
9 |
91100 |
2,3 |
10,07 |
27,45 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Chụp X-quang |
5,6/10 |
58,23% |
39,97% |
73.410 |
5,80% |
17 |
73410 |
5,8 |
58,23 |
39,97 |
|
|
Công nghệ viên Chụp cộng hưởng từ |
6,0/10 |
50,89% |
43,27% |
83.740 |
8,40% |
6 |
83740 |
8,4 |
50,89 |
43,27 |
|
|
Công nghệ viên tế bào học |
4,2/10 |
93,55% |
71,43% |
60.780 |
5,30% |
4 |
60780 |
5,3 |
93,55 |
71,43 |
|
|
Công nghệ viên hóa mô sơ học |
4,9/10 |
84,60% |
62,50% |
60.780 |
5,30% |
3 |
60780 |
5,3 |
84,6 |
62,5 |
|
|
Kỹ thuật viên Y tế và Phòng thí nghiệm Lâm sàng |
4,6/10 |
78,65% |
54,72% |
60.780 |
5,30% |
9 |
60780 |
5,3 |
78,65 |
54,72 |
|
|
Kỹ thuật viên Mô học |
4,6/10 |
84,60% |
53,57% |
60.780 |
5,30% |
3 |
60780 |
5,3 |
84,6 |
53,57 |
|
|
Nhà thiết kế thời trang |
6,5/10 |
22,56% |
32,09% |
79.290 |
4,70% |
9 |
79290 |
4,7 |
22,56 |
32,09 |
|
|
Nhà thiết kế hoa |
3,3/10 |
53,34% |
30,56% |
34.690 |
-10,40% |
4 |
34690 |
-10,4 |
53,34 |
30,56 |
|
|
Nha sĩ chuyên về hàm mặt giả |
6,3/10 |
6,49% |
39,66% |
234.000 |
3,50% |
3 |
234000 |
3,5 |
6,49 |
39,66 |
|
|
Nhà thiết kế đồ họa |
4,1/10 |
47,11% |
70,81% |
58.910 |
2,50% |
54 |
58910 |
2,5 |
47,11 |
70,81 |
|
|
Nhà thiết kế nội thất |
5,9/10 |
10,49% |
38,58% |
62.510 |
4,00% |
11 |
62510 |
4 |
10,49 |
38,58 |
|
|
Nha sĩ tổng quát |
8,2/10 |
0,00% |
15,20% |
166.300 |
4,80% |
18 |
166300 |
4,8 |
0 |
15,2 |
|
|
Bác sĩ phẫu thuật Hàm mặt và Răng hàm mặt |
6,5/10 |
0,00% |
18,33% |
– |
3,30% |
4 |
NaN |
3,3 |
0 |
18,33 |
|
|
Nha sĩ chỉnh nha |
6,8/10 |
14,03% |
30,94% |
– |
3,70% |
6 |
NaN |
3,7 |
14,03 |
30,94 |
|
|
Chuyên viên dinh dưỡng và dinh dưỡng học |
6,3/10 |
8,31% |
52,20% |
69.680 |
7,40% |
9 |
69680 |
7,4 |
8,31 |
52,2 |
|
|
Trợ lý Bác sĩ |
8,7/10 |
0,00% |
31,12% |
130.020 |
28,50% |
9 |
130020 |
28,5 |
0 |
31,12 |
|
|
Cán bộ Định danh và Hồ sơ Cảnh sát |
5,1/10 |
53,69% |
48,21% |
91.100 |
2,30% |
4 |
91100 |
2,3 |
53,69 |
48,21 |
|
|
Nhà phân tích tình báo |
5,1/10 |
51,07% |
43,18% |
91.100 |
2,30% |
7 |
91100 |
2,3 |
51,07 |
43,18 |
|
|
Kỹ thuật viên Âm thanh và Hình ảnh |
5,2/10 |
45,73% |
37,89% |
51.640 |
5,30% |
4 |
51640 |
5,3 |
45,73 |
37,89 |
|
|
Kỹ thuật viên Phát thanh Truyền hình |
3,2/10 |
62,01% |
61,29% |
57.690 |
0,10% |
4 |
57690 |
0,1 |
62,01 |
61,29 |
|
|
Đại diện Bán hàng, Bán sỉ và Sản xuất, Sản phẩm Kỹ thuật và Khoa học |
5,8/10 |
62,99% |
38,69% |
99.710 |
3,10% |
6 |
99710 |
3,1 |
62,99 |
38,69 |
|
|
Cảnh sát và Sĩ quan tuần tra của Trưởng cảnh sát |
7,4/10 |
6,40% |
17,75% |
72.280 |
3,90% |
14 |
72280 |
3,9 |
6,4 |
17,75 |
|
|
Nhân viên vận hành máy quay, Truyền hình, Video và Phim |
3,7/10 |
58,29% |
54,83% |
61.800 |
1,90% |
6 |
61800 |
1,9 |
58,29 |
54,83 |
|
|
Bác sĩ chuyên khoa X-quang |
4,8/10 |
34,90% |
50,95% |
– |
3,60% |
9 |
NaN |
3,6 |
34,9 |
50,95 |
|
|
Nhà trị liệu nghệ thuật |
7,8/10 |
0,00% |
24,18% |
63.650 |
11,80% |
5 |
63650 |
11,8 |
0 |
24,18 |
|
|
Nhà trị liệu Âm nhạc |
7,2/10 |
0,00% |
38,07% |
63.650 |
11,80% |
4 |
63650 |
11,8 |
0 |
38,07 |
|
|
Bác sĩ thú y |
8,8/10 |
6,83% |
20,82% |
119.100 |
19,10% |
14 |
119100 |
19,1 |
6,83 |
20,82 |
|
|
Điều Dưỡng Tâm Thần Học Thực Hành Nâng Cao |
8,5/10 |
0,00% |
10,00% |
86.070 |
6,00% |
4 |
86070 |
6 |
0 |
10 |
|
|
Bác sĩ Vật lý Trị liệu và Phục hồi Chức năng |
8,0/10 |
0,00% |
27,03% |
236.000 |
3,90% |
4 |
236000 |
3,9 |
0 |
27,03 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Tim mạch |
5,1/10 |
56,32% |
38,24% |
66.170 |
4,20% |
5 |
66170 |
4,2 |
56,32 |
38,24 |
|
|
Giáo viên Nghệ thuật, Kịch nói và Âm nhạc, sau Đại học |
7,3/10 |
0,00% |
20,95% |
80.360 |
2,70% |
6 |
80360 |
2,7 |
0 |
20,95 |
|
|
Giáo viên Truyền thông, sau Đại học |
5,9/10 |
15,22% |
56,25% |
79.910 |
3,30% |
3 |
79910 |
3,3 |
15,22 |
56,25 |
|
|
Bác sĩ Y học Thể thao |
8,2/10 |
0,00% |
15,70% |
236.000 |
3,90% |
4 |
236000 |
3,9 |
0 |
15,7 |
|
|
Chuyên viên Giáo dục Thể chất Điều chỉnh |
5,8/10 |
0,00% |
18,75% |
67.190 |
2,10% |
3 |
67190 |
2,1 |
0 |
18,75 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Cơ bản cho Người lớn, Giáo dục Trung học cho Người lớn và Giáo viên Tiếng Anh như một Ngôn ngữ thứ hai |
4,0/10 |
43,51% |
40,91% |
60.560 |
-12,70% |
4 |
60560 |
-12,7 |
43,51 |
40,91 |
|
|
Bác sĩ Y học phòng ngừa |
7,5/10 |
0,00% |
37,50% |
236.000 |
3,90% |
4 |
236000 |
3,9 |
0 |
37,5 |
|
|
Chuyên viên chẩn đoán y khoa bằng sóng siêu âm |
6,8/10 |
48,92% |
38,86% |
84.470 |
15,10% |
10 |
84470 |
15,1 |
48,92 |
38,86 |
|
|
Công nghệ viên Y học hạt nhân |
4,7/10 |
49,99% |
33,49% |
92.500 |
-1,30% |
6 |
92500 |
-1,3 |
49,99 |
33,49 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Y Tế Khẩn Cấp |
7,0/10 |
0,00% |
14,04% |
38.930 |
6,10% |
6 |
38930 |
6,1 |
0 |
14,04 |
|
|
Nhân viên y tế cấp cứu |
7,6/10 |
0,00% |
15,26% |
53.180 |
5,90% |
6 |
53180 |
5,9 |
0 |
15,26 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Đặc biệt, Trường Trung học cơ sở |
5,9/10 |
15,43% |
25,00% |
66.600 |
-0,90% |
3 |
66600 |
-0,9 |
15,43 |
25 |
|
|
Người Trưng Bày Hàng Hóa và Người Cắt Tỉa Cửa Sổ |
4,3/10 |
41,54% |
33,33% |
36.230 |
4,80% |
3 |
36230 |
4,8 |
41,54 |
33,33 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Nghề nghiệp/Kỹ thuật, Trường Trung học |
5,7/10 |
8,15% |
32,87% |
65.130 |
-0,80% |
4 |
65130 |
-0,8 |
8,15 |
32,87 |
|
|
Nhà thiết kế Bố cục và Trưng bày |
5,7/10 |
13,02% |
35,00% |
59.490 |
5,10% |
3 |
59490 |
5,1 |
13,02 |
35 |
|
|
Diễn viên |
5,9/10 |
27,35% |
38,97% |
– |
4,50% |
48 |
NaN |
4,5 |
27,35 |
38,97 |
|
|
Giám đốc Lập trình Truyền thông |
6,8/10 |
38,76% |
60,42% |
82.510 |
8,00% |
3 |
82510 |
8 |
38,76 |
60,42 |
|
|
Giám Đốc Tài Năng |
6,5/10 |
41,10% |
27,78% |
82.510 |
8,00% |
3 |
82510 |
8 |
41,1 |
27,78 |
|
|
Điều Phối Viên Hướng Dẫn Giảng Dạy |
6,1/10 |
19,22% |
37,50% |
74.620 |
1,80% |
3 |
74620 |
1,8 |
19,22 |
37,5 |
|
|
Trợ giảng, Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông, Trừ Giáo dục Đặc biệt |
3,6/10 |
56,15% |
42,34% |
35.550 |
-0,60% |
8 |
35550 |
-0,6 |
56,15 |
42,34 |
|
|
Trợ giảng Giáo dục Đặc biệt |
4,3/10 |
56,15% |
32,24% |
35.550 |
-0,60% |
4 |
35550 |
-0,6 |
56,15 |
32,24 |
|
|
Giáo viên Tự Phát Triển Bản Thân |
4,7/10 |
44,22% |
38,75% |
45.330 |
3,40% |
3 |
45330 |
3,4 |
44,22 |
38,75 |
|
|
Nghệ sĩ Mỹ thuật, bao gồm Họa sĩ, Nhà điêu khắc và Minh họa viên |
4,6/10 |
64,27% |
32,93% |
59.300 |
4,00% |
12 |
59300 |
4 |
64,27 |
32,93 |
|
|
Nghệ sĩ Hiệu ứng Đặc biệt và Nhà hoạt hình |
4,6/10 |
69,59% |
56,83% |
99.060 |
4,30% |
14 |
99060 |
4,3 |
69,59 |
56,83 |
|
|
Điều Dưỡng Viên Đã Đăng Ký |
8,1/10 |
9,59% |
24,25% |
86.070 |
6,00% |
16 |
86070 |
6 |
9,59 |
24,25 |
|
|
Công tác viên xã hội về Trẻ em, Gia đình và Trường học |
7,1/10 |
10,92% |
19,38% |
53.940 |
4,90% |
6 |
53940 |
4,9 |
10,92 |
19,38 |
|
|
Công nghệ viên Chẩn đoán Thần kinh học |
5,2/10 |
53,35% |
38,89% |
47.470 |
7,00% |
3 |
47470 |
7 |
53,35 |
38,89 |
|
|
Nhân viên Kiểm soát Động vật |
4,4/10 |
38,72% |
35,71% |
43.170 |
4,90% |
3 |
43170 |
4,9 |
38,72 |
35,71 |
|
|
Công nghệ viên Y học Nhãn khoa |
5,2/10 |
55,69% |
37,50% |
47.470 |
7,00% |
3 |
47470 |
7 |
55,69 |
37,5 |
|
|
Nhân viên Thực thi Quy định Đỗ xe |
2,1/10 |
66,59% |
80,56% |
46.840 |
-0,40% |
3 |
46840 |
-0,4 |
66,59 |
80,56 |
|
|
Cán Bộ Hải Quan và Bảo Vệ Biên Giới |
5,8/10 |
42,18% |
39,29% |
72.280 |
3,90% |
3 |
72280 |
3,9 |
42,18 |
39,29 |
|
|
Cảnh sát Giao thông và Đường sắt |
5,4/10 |
11,90% |
48,91% |
72.250 |
3,50% |
3 |
72250 |
3,5 |
11,9 |
48,91 |
|
|
Giáo viên Khu vực, Dân tộc và Nghiên cứu Văn hóa, sau Đại học |
5,9/10 |
16,76% |
41,18% |
86.030 |
3,60% |
4 |
86030 |
3,6 |
16,76 |
41,18 |
|
|
Giáo viên Kinh tế, sau Đại học |
5,5/10 |
53,17% |
38,10% |
115.300 |
3,50% |
4 |
115300 |
3,5 |
53,17 |
38,1 |
|
|
Giáo viên Địa lý, sau Đại học |
5,2/10 |
17,58% |
54,55% |
85.600 |
4,30% |
4 |
85600 |
4,3 |
17,58 |
54,55 |
|
|
Giáo viên Xã hội học, sau Đại học |
5,5/10 |
22,91% |
25,00% |
82.670 |
3,40% |
3 |
82670 |
3,4 |
22,91 |
25 |
|
|
Giáo viên Khoa học Chính trị, sau Đại học |
5,8/10 |
24,16% |
35,71% |
93.810 |
3,30% |
4 |
93810 |
3,3 |
24,16 |
35,71 |
|
|
Giáo viên Tâm lý học, sau Đại học |
6,9/10 |
0,00% |
35,07% |
82.140 |
5,00% |
6 |
82140 |
5 |
0 |
35,07 |
|
|
Giáo viên Khoa học Lâm nghiệp và Bảo tồn, sau Đại học |
6,1/10 |
8,38% |
25,00% |
101.650 |
5,00% |
2 |
101650 |
5 |
8,38 |
25 |
|
|
Giáo viên Khoa học Khí quyển, Trái đất, Hải dương và Không gian, sau Đại học |
6,2/10 |
7,39% |
41,18% |
100.690 |
3,80% |
3 |
100690 |
3,8 |
7,39 |
41,18 |
|
|
Nhà sản xuất và Đạo diễn |
7,7/10 |
32,85% |
24,90% |
82.510 |
8,00% |
8 |
82510 |
8 |
32,85 |
24,9 |
|
|
Kỹ thuật viên Kỹ thuật Âm thanh |
4,5/10 |
55,17% |
33,01% |
59.430 |
-0,50% |
8 |
59430 |
-0,5 |
55,17 |
33,01 |
|
|
Giảng viên và Giáo viên Điều dưỡng, sau Đại học |
7,5/10 |
0,00% |
42,65% |
80.780 |
17,90% |
4 |
80780 |
17,9 |
0 |
42,65 |
|
|
Giáo viên Giáo dục, sau Đại học |
6,1/10 |
15,11% |
38,04% |
73.240 |
3,30% |
6 |
73240 |
3,3 |
15,11 |
38,04 |
|
|
Giáo viên Khoa học Thư viện, sau Đại học |
5,6/10 |
26,77% |
41,67% |
80.310 |
4,20% |
3 |
80310 |
4,2 |
26,77 |
41,67 |
|
|
Giáo viên Luật, sau Đại học |
6,3/10 |
31,69% |
32,35% |
127.360 |
2,20% |
3 |
127360 |
2,2 |
31,69 |
32,35 |
|
|
Giáo viên về Pháp Lý Hình Sự và Thực Thi Pháp Luật, sau Đại Học |
5,5/10 |
32,37% |
30,56% |
69.030 |
2,90% |
3 |
69030 |
2,9 |
32,37 |
30,56 |
|
|
Giáo viên Tiếng Anh và Văn học, Đại học |
5,6/10 |
14,52% |
41,11% |
78.130 |
1,10% |
5 |
78130 |
1,1 |
14,52 |
41,11 |
|
|
Bác sĩ đỡ đẻ |
7,4/10 |
0,00% |
15,43% |
63.630 |
5,80% |
4 |
63630 |
5,8 |
0 |
15,43 |
|
|
Giáo viên Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài, sau Đại học |
4,5/10 |
44,68% |
49,71% |
78.760 |
1,00% |
5 |
78760 |
1 |
44,68 |
49,71 |
|
|
Giáo viên Lịch sử, sau Đại học |
5,8/10 |
28,13% |
31,56% |
82.140 |
0,90% |
5 |
82140 |
0,9 |
28,13 |
31,56 |
|
|
Huấn luyện viên Thể dục Thể thao |
7,5/10 |
0,00% |
26,82% |
57.930 |
12,70% |
6 |
57930 |
12,7 |
0 |
26,82 |
|
|
Cố vấn di truyền học |
7,2/10 |
28,51% |
34,03% |
95.770 |
16,10% |
4 |
95770 |
16,1 |
28,51 |
34,03 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Đặc biệt, Mẫu giáo |
6,5/10 |
5,76% |
19,79% |
64.910 |
-0,70% |
4 |
64910 |
-0,7 |
5,76 |
19,79 |
|
|
Gia sư |
3,8/10 |
44,45% |
45,12% |
39.580 |
0,70% |
5 |
39580 |
0,7 |
44,45 |
45,12 |
|
|
Giáo viên Triết học và Tôn giáo, sau Đại học |
6,5/10 |
26,60% |
21,84% |
79.930 |
2,00% |
5 |
79930 |
2 |
26,6 |
21,84 |
|
|
Giáo viên Khoa học Gia đình và Tiêu dùng, sau Đại học |
5,4/10 |
29,10% |
25,00% |
78.410 |
4,30% |
3 |
78410 |
4,3 |
29,1 |
25 |
|
|
Nhiếp ảnh gia |
4,7/10 |
34,33% |
34,82% |
40.760 |
3,90% |
10 |
40760 |
3,9 |
34,33 |
34,82 |
|
|
Biên tập viên Phim và Video |
4,4/10 |
71,94% |
44,53% |
66.600 |
4,70% |
16 |
66600 |
4,7 |
71,94 |
44,53 |
|
|
Bác sĩ phục hồi chức năng cột sống |
8,0/10 |
3,96% |
21,43% |
76.530 |
9,90% |
6 |
76530 |
9,9 |
3,96 |
21,43 |
|
|
Nhà Tự nhiên học công viên |
7,4/10 |
1,81% |
16,35% |
68.750 |
5,60% |
3 |
68750 |
5,6 |
1,81 |
16,35 |
|
|
Kỹ thuật viên Khoa học Thực phẩm |
3,1/10 |
86,04% |
79,84% |
49.090 |
7,30% |
3 |
49090 |
7,3 |
86,04 |
79,84 |
|
|
Kỹ thuật viên Sinh học |
4,6/10 |
62,41% |
49,19% |
51.430 |
6,60% |
5 |
51430 |
6,6 |
62,41 |
49,19 |
|
|
Nhà Quy Hoạch Phục Hồi Môi Trường |
7,0/10 |
2,49% |
27,27% |
78.980 |
7,30% |
3 |
78980 |
7,3 |
2,49 |
27,27 |
|
|
Nhà sinh thái học công nghiệp |
6,6/10 |
28,17% |
50,00% |
78.980 |
7,30% |
3 |
78980 |
7,3 |
28,17 |
50 |
|
|
Các nhà khoa học địa chất, trừ các nhà thủy văn học và địa lý học |
6,8/10 |
19,60% |
30,85% |
92.580 |
5,50% |
6 |
92580 |
5,5 |
19,6 |
30,85 |
|
|
Nhà thủy văn học |
6,3/10 |
6,65% |
28,89% |
88.770 |
2,80% |
4 |
88770 |
2,8 |
6,65 |
28,89 |
|
|
Giáo viên Tiểu học, Trừ Giáo dục Đặc biệt |
6,5/10 |
10,55% |
28,26% |
63.680 |
-0,70% |
8 |
63680 |
-0,7 |
10,55 |
28,26 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Nghề nghiệp/Kỹ thuật, sau Đại học |
5,1/10 |
25,47% |
36,36% |
62.060 |
0,10% |
3 |
62060 |
0,1 |
25,47 |
36,36 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Nghề nghiệp/Kỹ thuật, Trường Trung học cơ sở |
4,4/10 |
23,02% |
42,57% |
63.860 |
-0,90% |
4 |
63860 |
-0,9 |
23,02 |
42,57 |
|
|
Giáo viên Giáo dục Đặc biệt, Mẫu giáo |
6,1/10 |
11,02% |
17,74% |
65.270 |
1,60% |
5 |
65270 |
1,6 |
11,02 |
17,74 |
|
|
Cố vấn phục hồi chức năng |
5,4/10 |
16,72% |
31,94% |
44.040 |
1,80% |
3 |
44040 |
1,8 |
16,72 |
31,94 |
|
|
Công tác viên xã hội trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe |
8,1/10 |
0,00% |
23,50% |
62.940 |
9,70% |
6 |
62940 |
9,7 |
0 |
23,5 |
|
|
Công tác viên xã hội về Sức khỏe Tâm thần và Lạm dụng Chất gây nghiện |
8,0/10 |
0,00% |
10,61% |
55.960 |
11,60% |
4 |
55960 |
11,6 |
0 |
10,61 |
|
|
Trợ lý Dịch vụ Xã hội và Nhân vụ |
6,7/10 |
17,95% |
29,60% |
41.410 |
7,90% |
5 |
41410 |
7,9 |
17,95 |
29,6 |
|
|
Giáo sĩ |
6,5/10 |
3,79% |
10,25% |
58.920 |
2,50% |
7 |
58920 |
2,5 |
3,79 |
10,25 |
|
|
Giáo viên Trung học, trừ Giáo dục Đặc biệt và Giáo dục Nghề nghiệp/Kỹ thuật |
6,3/10 |
16,27% |
30,77% |
65.220 |
-0,60% |
12 |
65220 |
-0,6 |
16,27 |
30,77 |
|
|
Nhân viên Lập Hoá Đơn và Đăng Bài |
2,2/10 |
100,00% |
78,85% |
45.590 |
0,50% |
4 |
45590 |
0,5 |
100 |
78,85 |
|
|
Nhà Sinh học Phân tử và Tế bào |
7,5/10 |
12,33% |
25,00% |
91.100 |
5,60% |
5 |
91100 |
5,6 |
12,33 |
25 |
|
|
Luật sư |
7,2/10 |
22,98% |
42,64% |
145.760 |
5,20% |
77 |
145760 |
5,2 |
22,98 |
42,64 |
|
|
Trợ lý pháp luật tư pháp |
3,1/10 |
99,32% |
53,00% |
57.490 |
3,40% |
4 |
57490 |
3,4 |
99,32 |
53 |
|
|
Thẩm phán Luật Hành Chính, Người phân xử, và Cán bộ xét xử |
5,1/10 |
54,56% |
42,24% |
111.090 |
2,10% |
4 |
111090 |
2,1 |
54,56 |
42,24 |
|
|
Trợ lý pháp lý và Trợ lý luật sư |
3,3/10 |
89,82% |
64,52% |
60.970 |
1,20% |
7 |
60970 |
1,2 |
89,82 |
64,52 |
|
|
Những Người Kiểm Tra Tiêu Đề, Người Tóm Tắt, và Người Tìm Kiếm |
2,7/10 |
100,00% |
54,88% |
53.550 |
1,00% |
4 |
53550 |
1 |
100 |
54,88 |
|
|
Giáo viên Kiến trúc, sau Đại học |
6,4/10 |
0,00% |
37,96% |
105.770 |
3,20% |
3 |
105770 |
3,2 |
0 |
37,96 |
|
|
Giáo viên Khoa học Nông nghiệp, sau Đại học |
6,2/10 |
3,54% |
33,33% |
85.260 |
4,80% |
3 |
85260 |
4,8 |
3,54 |
33,33 |
|
|
Giáo viên Kỹ thuật, sau Đại học |
6,9/10 |
22,60% |
47,00% |
106.910 |
9,20% |
5 |
106910 |
9,2 |
22,6 |
47 |
|
|
Kỹ sư khai thác và địa chất, bao gồm Kỹ sư an toàn khai thác mỏ |
5,6/10 |
32,09% |
33,94% |
100.640 |
2,00% |
5 |
100640 |
2 |
32,09 |
33,94 |
|
|
Kỹ sư hạt nhân |
6,6/10 |
21,79% |
20,63% |
125.460 |
-0,80% |
8 |
125460 |
-0,8 |
21,79 |
20,63 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Kỹ thuật Cơ khí |
4,9/10 |
42,97% |
39,78% |
64.020 |
1,90% |
7 |
64020 |
1,9 |
42,97 |
39,78 |
|
|
Kỹ thuật viên Kỹ thuật Ô tô |
4,7/10 |
48,29% |
54,17% |
64.020 |
1,90% |
4 |
64020 |
1,9 |
48,29 |
54,17 |
|
|
Nhà di truyền học |
7,0/10 |
20,21% |
30,81% |
91.100 |
5,60% |
4 |
91100 |
5,6 |
20,21 |
30,81 |
|
|
Nhà sinh vật học |
7,7/10 |
1,48% |
26,17% |
91.100 |
5,60% |
8 |
91100 |
5,6 |
1,48 |
26,17 |
|
|
Nhà vật lý học |
8,3/10 |
0,58% |
22,88% |
155.680 |
7,20% |
13 |
155680 |
7,2 |
0,58 |
22,88 |
|
|
Nhà nghiên cứu khảo sát |
3,7/10 |
51,15% |
50,00% |
60.960 |
-0,20% |
4 |
60960 |
-0,2 |
51,15 |
50 |
|
|
Kỹ thuật viên hạt nhân |
3,8/10 |
65,71% |
49,32% |
101.740 |
-6,20% |
4 |
101740 |
-6,2 |
65,71 |
49,32 |
|
|
Nhà tâm lý học công nghiệp - tổ chức |
7,4/10 |
6,28% |
27,32% |
147.420 |
5,80% |
8 |
147420 |
5,8 |
6,28 |
27,32 |
|
|
Nhà Tâm lý học Trường học |
6,3/10 |
25,58% |
26,96% |
84.940 |
0,70% |
7 |
84940 |
0,7 |
25,58 |
26,96 |
|
|
Trợ lý Phẫu thuật |
5,6/10 |
19,32% |
33,33% |
59.160 |
6,70% |
3 |
59160 |
6,7 |
19,32 |
33,33 |
|
|
Trợ lý Sức khỏe Tại nhà |
6,3/10 |
37,00% |
31,58% |
33.530 |
20,70% |
5 |
33530 |
20,7 |
37 |
31,58 |
|
|
Các Nhà Khoa học và Công nghệ Thực phẩm |
6,6/10 |
43,51% |
33,09% |
82.090 |
8,90% |
7 |
82090 |
8,9 |
43,51 |
33,09 |
|
|
Nhà khoa học bảo tồn |
7,0/10 |
13,66% |
25,00% |
68.750 |
5,60% |
3 |
68750 |
5,6 |
13,66 |
25 |
|
|
Người quản lý phạm vi |
6,2/10 |
6,47% |
44,44% |
68.750 |
5,60% |
3 |
68750 |
5,6 |
6,47 |
44,44 |
|
|
Người trồng rừng |
5,9/10 |
24,68% |
25,89% |
67.330 |
3,00% |
5 |
67330 |
3 |
24,68 |
25,89 |
|
|
Dịch tễ học<br/> |
7,5/10 |
6,71% |
30,75% |
81.390 |
18,80% |
5 |
81390 |
18,8 |
6,71 |
30,75 |
|
|
Trọng tài, Người hòa giải, và Người điều đình |
6,1/10 |
50,14% |
29,17% |
71.540 |
6,10% |
3 |
71540 |
6,1 |
50,14 |
29,17 |
|
|
Giáo viên Kinh doanh, sau Đại học |
6,3/10 |
45,14% |
45,19% |
97.130 |
6,70% |
4 |
97130 |
6,7 |
45,14 |
45,19 |
|
|
Giáo viên Khoa học Máy tính, sau Đại học |
6,2/10 |
29,12% |
55,56% |
96.430 |
6,10% |
5 |
96430 |
6,1 |
29,12 |
55,56 |
|
|
Nhà thiên văn học |
7,7/10 |
12,13% |
29,83% |
127.930 |
7,40% |
8 |
127930 |
7,4 |
12,13 |
29,83 |
|
|
Giáo viên Khoa học Toán học, sau Đại học |
6,0/10 |
41,26% |
32,69% |
81.020 |
3,30% |
5 |
81020 |
3,3 |
41,26 |
32,69 |
|
|
Kỹ thuật viên Khoa học Môi trường và Bảo vệ, Bao gồm Sức khỏe |
5,2/10 |
31,67% |
33,33% |
50.660 |
7,00% |
3 |
50660 |
7 |
31,67 |
33,33 |
|
|
Giáo viên Hóa học, sau Đại học |
5,8/10 |
16,90% |
34,62% |
85.810 |
3,40% |
5 |
85810 |
3,4 |
16,9 |
34,62 |
|
|
Giáo viên Khoa học Môi trường, sau Đại học |
5,6/10 |
10,11% |
40,91% |
88.410 |
3,90% |
3 |
88410 |
3,9 |
10,11 |
40,91 |
|
|
Giáo viên Vật lý, Đại học |
6,6/10 |
15,29% |
32,43% |
98.020 |
3,70% |
5 |
98020 |
3,7 |
15,29 |
32,43 |
|
|
Kỹ sư An toàn và Sức khỏe, ngoại trừ Kỹ sư An toàn Mỏ và Thanh tra |
7,0/10 |
13,33% |
32,45% |
103.690 |
5,10% |
4 |
103690 |
5,1 |
13,33 |
32,45 |
|
|
Kỹ sư Dầu mỏ |
6,5/10 |
29,53% |
32,26% |
135.690 |
2,40% |
7 |
135690 |
2,4 |
29,53 |
32,26 |
|
|
Quản lý Dữ liệu Lâm sàng |
6,1/10 |
52,14% |
63,89% |
108.020 |
36,00% |
4 |
108020 |
36 |
52,14 |
63,89 |
|
|
Kỹ thuật viên Tin học Sinh học |
4,5/10 |
62,69% |
56,25% |
70.620 |
6,90% |
5 |
70620 |
6,9 |
62,69 |
56,25 |
|
|
Kiến trúc sư, trừ Kiến trúc cảnh quan và Hải quân |
7,8/10 |
0,00% |
42,11% |
93.310 |
7,80% |
14 |
93310 |
7,8 |
0 |
42,11 |
|
|
Kiến trúc sư cảnh quan |
6,7/10 |
0,00% |
37,20% |
79.320 |
4,70% |
7 |
79320 |
4,7 |
0 |
37,2 |
|
|
Kỹ sư phần cứng máy tính |
7,5/10 |
35,46% |
30,19% |
138.080 |
7,20% |
14 |
138080 |
7,2 |
35,46 |
30,19 |
|
|
Kỹ sư điện tử |
7,9/10 |
25,29% |
31,93% |
106.950 |
9,10% |
55 |
106950 |
9,1 |
25,29 |
31,93 |
|
|
Quản trị viên Web |
6,4/10 |
53,26% |
61,54% |
104.920 |
10,80% |
3 |
104920 |
10,8 |
53,26 |
61,54 |
|
|
Chuyên viên Quản lý Hồ sơ Tài liệu |
5,8/10 |
67,57% |
81,82% |
104.920 |
10,80% |
3 |
104920 |
10,8 |
67,57 |
81,82 |
|
|
Kỹ sư Năng lượng, trừ Năng lượng gió và Mặt trời |
7,3/10 |
11,07% |
37,50% |
111.970 |
5,00% |
5 |
111970 |
5 |
11,07 |
37,5 |
|
|
Kỹ sư Mechatronics |
7,1/10 |
48,16% |
28,86% |
111.970 |
5,00% |
10 |
111970 |
5 |
48,16 |
28,86 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Sức Khỏe và An Toàn Nghề Nghiệp |
6,6/10 |
21,72% |
34,26% |
57.920 |
11,40% |
4 |
57920 |
11,4 |
21,72 |
34,26 |
|
|
Chuyên viên Giáo dục Sức khỏe |
6,9/10 |
3,02% |
35,71% |
62.860 |
7,00% |
3 |
62860 |
7 |
3,02 |
35,71 |
|
|
Kỹ sư Robot |
7,6/10 |
18,67% |
25,13% |
111.970 |
5,00% |
13 |
111970 |
5 |
18,67 |
25,13 |
|
|
Kỹ sư Hệ thống Nano |
6,7/10 |
18,11% |
35,42% |
111.970 |
5,00% |
4 |
111970 |
5 |
18,11 |
35,42 |
|
|
Kỹ thuật viên Địa chất, trừ Kỹ thuật viên Thủy văn học |
3,9/10 |
69,14% |
41,67% |
52.440 |
3,80% |
3 |
52440 |
3,8 |
69,14 |
41,67 |
|
|
Kỹ sư hệ thống năng lượng mặt trời |
6,7/10 |
19,86% |
42,31% |
111.970 |
5,00% |
4 |
111970 |
5 |
19,86 |
42,31 |
|
|
Chuyên gia Kiểm tra Không Phá hủy |
5,7/10 |
34,72% |
48,96% |
73.500 |
4,40% |
4 |
73500 |
4,4 |
34,72 |
48,96 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Hệ thống Thông tin Địa lý |
6,9/10 |
48,52% |
51,90% |
104.920 |
10,80% |
6 |
104920 |
10,8 |
48,52 |
51,9 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Điện - Cơ khí và Cơ điện tử |
4,2/10 |
62,40% |
29,89% |
65.080 |
-1,20% |
7 |
65080 |
-1,2 |
62,4 |
29,89 |
|
|
Kỹ thuật viên Robot |
3,8/10 |
49,68% |
43,75% |
65.080 |
-1,20% |
5 |
65080 |
-1,2 |
49,68 |
43,75 |
|
|
Chuyên viên Bồi thường, Phúc lợi và Phân tích Công việc |
5,5/10 |
53,32% |
54,03% |
74.530 |
7,00% |
4 |
74530 |
7 |
53,32 |
54,03 |
|
|
Chuyên viên Đào tạo và Phát triển |
7,1/10 |
20,49% |
37,86% |
64.340 |
11,50% |
5 |
64340 |
11,5 |
20,49 |
37,86 |
|
|
Công nghệ viên và kỹ thuật viên Kỹ thuật và Vận hành Hàng không Vũ trụ |
5,5/10 |
56,15% |
43,88% |
77.830 |
7,90% |
6 |
77830 |
7,9 |
56,15 |
43,88 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Kỹ thuật Dân dụng |
5,0/10 |
47,12% |
39,29% |
60.700 |
1,80% |
6 |
60700 |
1,8 |
47,12 |
39,29 |
|
|
Chuyên viên Phân tích Ngân sách |
3,8/10 |
88,20% |
65,57% |
84.940 |
3,90% |
5 |
84940 |
3,9 |
88,2 |
65,57 |
|
|
Chuyên viên Phân tích Tín dụng |
3,0/10 |
100,00% |
72,16% |
79.420 |
-3,90% |
10 |
79420 |
-3,9 |
100 |
72,16 |
|
|
Các Chuyên Gia Phân Tích Tài Chính và Đầu Tư |
5,3/10 |
77,18% |
82,06% |
99.010 |
9,50% |
40 |
99010 |
9,5 |
77,18 |
82,06 |
|
|
Các Nhà Khoa Học và Công Nghệ Viên Cảm Biến Từ Xa |
5,6/10 |
37,58% |
50,00% |
112.280 |
2,30% |
3 |
112280 |
2,3 |
37,58 |
50 |
|
|
Nhà kinh tế học |
5,6/10 |
50,52% |
48,82% |
115.730 |
5,10% |
17 |
115730 |
5,1 |
50,52 |
48,82 |
|
|
Kinh tế gia về môi trường |
5,6/10 |
51,89% |
40,00% |
115.730 |
5,10% |
3 |
115730 |
5,1 |
51,89 |
40 |
|
|
Kỹ Thuật Viên Cảm Biến Từ Xa |
4,5/10 |
73,92% |
83,33% |
58.350 |
5,80% |
3 |
58350 |
5,8 |
73,92 |
83,33 |
|
|
Cán Bộ Giám Sát Án Treo và Chuyên Viên Điều Trị Cải Tạo Hình Sự |
6,3/10 |
22,42% |
29,76% |
61.800 |
3,60% |
4 |
61800 |
3,6 |
22,42 |
29,76 |
|
|
Nhà Tâm lý học Lâm sàng và Tư vấn |
7,9/10 |
10,63% |
37,54% |
96.100 |
13,30% |
15 |
96100 |
13,3 |
10,63 |
37,54 |
|
|
Nhà tư vấn hôn nhân và gia đình |
7,7/10 |
0,00% |
26,27% |
58.510 |
16,20% |
4 |
58510 |
16,2 |
0 |
26,27 |
|
|
Cố vấn Sức khỏe Tâm thần |
8,0/10 |
0,00% |
27,88% |
53.710 |
18,80% |
10 |
53710 |
18,8 |
0 |
27,88 |
|
|
Nhà phát triển web |
5,2/10 |
53,36% |
73,45% |
84.960 |
9,00% |
60 |
84960 |
9 |
53,36 |
73,45 |
|
|
Nhà thiết kế trò chơi điện tử |
6,9/10 |
40,75% |
42,10% |
98.540 |
7,90% |
13 |
98540 |
7,9 |
40,75 |
42,1 |
|
|
Chuyên gia Kho dữ liệu |
5,9/10 |
77,03% |
57,95% |
134.700 |
10,80% |
7 |
134700 |
10,8 |
77,03 |
57,95 |
|
|
Quản lý Bồi thường và Phúc lợi |
4,9/10 |
46,89% |
62,87% |
136.380 |
2,10% |
5 |
136380 |
2,1 |
46,89 |
62,87 |
|
|
Nhà vẽ bản đồ và Chuyên gia Photogrammetry |
4,6/10 |
59,64% |
60,09% |
76.210 |
6,30% |
4 |
76210 |
6,3 |
59,64 |
60,09 |
|
|
Kỹ sư điện tử, trừ máy tính |
7,2/10 |
45,58% |
34,26% |
119.200 |
9,10% |
9 |
119200 |
9,1 |
45,58 |
34,26 |
|
|
Người đo đạc |
6,2/10 |
30,28% |
41,04% |
68.540 |
5,90% |
6 |
68540 |
5,9 |
30,28 |
41,04 |
|
|
Nhà Đo Đạc Địa Chất |
5,8/10 |
45,02% |
43,75% |
68.540 |
5,90% |
3 |
68540 |
5,9 |
45,02 |
43,75 |
|
|
Kỹ sư hàng không vũ trụ |
7,5/10 |
38,75% |
32,86% |
130.720 |
6,00% |
21 |
130720 |
6 |
38,75 |
32,86 |
|
|
Kỹ sư Nông nghiệp |
6,7/10 |
11,99% |
38,10% |
88.750 |
7,80% |
6 |
88750 |
7,8 |
11,99 |
38,1 |
|
|
Kỹ sư Hệ thống vi mô |
6,2/10 |
40,20% |
41,67% |
111.970 |
5,00% |
3 |
111970 |
5 |
40,2 |
41,67 |
|
|
Kỹ thuật viên Photonics |
4,8/10 |
73,07% |
35,00% |
73.500 |
4,40% |
3 |
73500 |
4,4 |
73,07 |
35 |
|
|
Nhà Tâm lý học Thần kinh Lâm sàng |
7,6/10 |
0,00% |
29,49% |
117.750 |
5,00% |
4 |
117750 |
5 |
0 |
29,49 |
|
|
Chuyên gia Thiết bị Nhận dạng Tần số Vô tuyến |
6,8/10 |
40,37% |
25,00% |
119.200 |
9,10% |
4 |
119200 |
9,1 |
40,37 |
25 |
|
|
Kỹ sư môi trường |
8,0/10 |
3,05% |
29,30% |
100.090 |
6,90% |
8 |
100090 |
6,9 |
3,05 |
29,3 |
|
|
Kỹ sư Phòng chống và Bảo vệ chống Cháy |
7,0/10 |
7,08% |
30,00% |
103.690 |
5,10% |
5 |
103690 |
5,1 |
7,08 |
30 |
|
|
Kỹ sư Photonics |
6,9/10 |
39,09% |
33,82% |
111.970 |
5,00% |
3 |
111970 |
5 |
39,09 |
33,82 |
|
|
Kỹ sư Năng lượng Gió |
6,4/10 |
38,31% |
25,00% |
111.970 |
5,00% |
3 |
111970 |
5 |
38,31 |
25 |
|
|
Công nghệ viên và Kỹ thuật viên Kỹ thuật Môi trường |
4,4/10 |
38,39% |
33,33% |
54.000 |
2,30% |
4 |
54000 |
2,3 |
38,39 |
33,33 |
|
|
Các Nhà Khoa Học Y Học, Trừ Dịch Tễ Học |
8,2/10 |
22,36% |
28,56% |
100.890 |
11,50% |
6 |
100890 |
11,5 |
22,36 |
28,56 |
|
|
Quản lý Vận tải, Lưu trữ và Phân phối |
7,0/10 |
32,33% |
47,68% |
99.200 |
9,00% |
4 |
99200 |
9 |
32,33 |
47,68 |
|
|
Quản lý Kiến trúc và Kỹ thuật |
7,7/10 |
19,02% |
31,09% |
165.370 |
5,50% |
7 |
165370 |
5,5 |
19,02 |
31,09 |
|
|
Quản lý Công nghệ và Phát triển Sản phẩm Biofuel/Biodiesel |
6,8/10 |
33,62% |
46,88% |
165.370 |
5,50% |
4 |
165370 |
5,5 |
33,62 |
46,88 |
|
|
Quản lý dịch vụ ẩm thực |
5,0/10 |
41,62% |
38,06% |
63.060 |
1,50% |
3 |
63060 |
1,5 |
41,62 |
38,06 |
|
|
Quản lý Đánh Bạc |
4,9/10 |
41,47% |
51,19% |
82.380 |
5,10% |
3 |
82380 |
5,1 |
41,47 |
51,19 |
|
|
Chuyên Gia Phát Triển Lại Đất Đai Đã Sử Dụng và Quản Lý Địa Điểm |
7,4/10 |
11,13% |
25,00% |
133.560 |
5,70% |
3 |
133560 |
5,7 |
11,13 |
25 |
|
|
Đại lý và Quản lý Kinh doanh của Nghệ sĩ, Diễn viên, và Vận động viên |
6,4/10 |
53,57% |
29,92% |
84.900 |
9,20% |
4 |
84900 |
9,2 |
53,57 |
29,92 |
|
|
Các Nhân Viên Vận Hành và Điều Phối Máy May Giày |
0,7/10 |
100,00% |
91,31% |
36.970 |
-13,60% |
5 |
36970 |
-13,6 |
100 |
91,31 |
|
|
Người vận hành máy cạo vỏ |
2,7/10 |
100,00% |
78,57% |
50.440 |
2,10% |
3 |
50440 |
2,1 |
100 |
78,57 |
|
|
Các Nhân Viên Kiểm Tra và Điều Tra Tài Sản của Chính Phủ |
6,4/10 |
27,83% |
57,69% |
75.670 |
5,40% |
3 |
75670 |
5,4 |
27,83 |
57,69 |
|
|
Giám định viên tử thi |
7,8/10 |
15,08% |
17,71% |
75.670 |
5,40% |
4 |
75670 |
5,4 |
15,08 |
17,71 |
|
|
Chuyên viên Các Vấn đề Quản lý Quy định |
5,5/10 |
56,96% |
50,00% |
75.670 |
5,40% |
4 |
75670 |
5,4 |
56,96 |
50 |
|
|
Nhà xã hội học |
7,7/10 |
16,08% |
21,67% |
101.770 |
6,90% |
5 |
101770 |
6,9 |
16,08 |
21,67 |
|
|
Kỹ thuật viên Khảo sát và Lập bản đồ |
4,0/10 |
68,05% |
62,50% |
48.940 |
5,60% |
5 |
48940 |
5,6 |
68,05 |
62,5 |
|
|
Nhà khoa học động vật |
7,0/10 |
19,01% |
26,35% |
70.140 |
7,90% |
4 |
70140 |
7,9 |
19,01 |
26,35 |
|
|
Bác sĩ chuyên khoa chân |
6,2/10 |
12,87% |
33,25% |
141.650 |
1,40% |
5 |
141650 |
1,4 |
12,87 |
33,25 |
|
|
Quản lý Sản xuất Công nghiệp |
6,3/10 |
40,16% |
34,24% |
116.970 |
2,80% |
4 |
116970 |
2,8 |
40,16 |
34,24 |
|
|
Quản lý Hệ thống Kiểm soát Chất lượng |
6,5/10 |
36,08% |
34,78% |
116.970 |
2,80% |
4 |
116970 |
2,8 |
36,08 |
34,78 |
|
|
Quản lý Sản xuất Năng lượng Địa nhiệt |
6,5/10 |
16,41% |
62,50% |
116.970 |
2,80% |
2 |
116970 |
2,8 |
16,41 |
62,5 |
|
|
Quản lý Chuỗi Cung Ứng |
7,2/10 |
36,73% |
42,34% |
99.200 |
9,00% |
8 |
99200 |
9 |
36,73 |
42,34 |
|
|
Quản lý Nhân sự |
7,2/10 |
12,15% |
52,42% |
136.350 |
6,50% |
15 |
136350 |
6,5 |
12,15 |
52,42 |
|
|
Nhân viên thẩm định bảo hiểm |
3,1/10 |
82,72% |
70,51% |
77.860 |
-4,00% |
7 |
77860 |
-4 |
82,72 |
70,51 |
|
|
Quản lý lưu trú |
7,2/10 |
29,77% |
23,61% |
65.360 |
9,90% |
3 |
65360 |
9,9 |
29,77 |
23,61 |
|
|
Điều Dưỡng Viên Chăm Sóc Cấp Cứu |
7,4/10 |
5,76% |
15,63% |
86.070 |
6,00% |
4 |
86070 |
6 |
5,76 |
15,62 |
|
|
Nhân viên tiếp đón và Chủ nhà hàng, Quán bar, và Quán cà phê |
2,4/10 |
76,36% |
65,76% |
29.220 |
0,30% |
3 |
29220 |
0,3 |
76,36 |
65,76 |
|
|
Người Mua và Đại Lý Mua Sắm, Sản Phẩm Nông Nghiệp |
5,8/10 |
55,35% |
53,95% |
71.950 |
7,10% |
4 |
71950 |
7,1 |
55,35 |
53,95 |
|
|
Người Mua Sỉ và Lẻ, Trừ Sản Phẩm Nông Nghiệp |
6,2/10 |
56,69% |
41,48% |
71.950 |
7,10% |
3 |
71950 |
7,1 |
56,69 |
41,48 |
|
|
Người đốn cây |
1,8/10 |
100,00% |
56,82% |
53.170 |
-8,40% |
3 |
53170 |
-8,4 |
100 |
56,82 |
|
|
Môi giới hải quan |
4,6/10 |
85,36% |
65,85% |
75.670 |
5,40% |
5 |
75670 |
5,4 |
85,36 |
65,85 |
|
|
Nhà ước lượng chi phí |
4,3/10 |
54,26% |
50,00% |
74.740 |
-3,60% |
5 |
74740 |
-3,6 |
54,26 |
50 |
|
|
Thổi kính, Khuôn kính, Uốn kính, và Hoàn thiện kính |
3,3/10 |
97,47% |
51,56% |
43.310 |
5,30% |
4 |
43310 |
5,3 |
97,47 |
51,56 |
|
|
Chuyên viên Phân tích Nghiên cứu Thị trường và Chuyên viên Tiếp thị |
6,3/10 |
44,17% |
53,01% |
74.680 |
8,30% |
9 |
74680 |
8,3 |
44,17 |
53,01 |
|
|
Cố vấn Tài chính Cá nhân |
7,0/10 |
43,44% |
43,10% |
99.580 |
17,10% |
9 |
99580 |
17,1 |
43,44 |
43,1 |
|
|
Giám đốc Điều hành Bền vững |
7,9/10 |
0,84% |
35,00% |
206.680 |
5,50% |
4 |
206680 |
5,5 |
0,84 |
35 |
|
|
Quản lý Quảng cáo và Khuyến mãi |
5,6/10 |
31,54% |
37,34% |
131.870 |
-2,60% |
5 |
131870 |
-2,6 |
31,54 |
37,34 |
|
|
Người Kiểm Toán Tài Chính |
5,9/10 |
64,46% |
52,63% |
84.300 |
21,00% |
5 |
84300 |
21 |
64,46 |
52,63 |
|
|
Điều Dưỡng Viên Chăm Sóc Tích Cực |
8,5/10 |
0,00% |
21,81% |
86.070 |
6,00% |
4 |
86070 |
6 |
0 |
21,81 |
|
|
Người làm gốm, Sản xuất |
4,0/10 |
70,61% |
44,64% |
43.310 |
5,30% |
3 |
43310 |
5,3 |
70,61 |
44,64 |
|
|
Chuyên viên Hỗ trợ Người dùng Máy tính |
4,5/10 |
58,61% |
55,36% |
59.240 |
5,10% |
9 |
59240 |
5,1 |
58,61 |
55,36 |
|
|
Nhà Quy Hoạch Giao Thông Vận Tải |
6,1/10 |
18,30% |
39,58% |
95.890 |
3,40% |
4 |
95890 |
3,4 |
18,3 |
39,58 |
|
|
Thanh Tra Giao Thông Vận Tải |
4,3/10 |
64,52% |
60,00% |
87.290 |
3,90% |
3 |
87290 |
3,9 |
64,52 |
60 |
|
|
Thanh tra Hàng không |
5,7/10 |
28,91% |
45,00% |
87.290 |
3,90% |
4 |
87290 |
3,9 |
28,91 |
45 |
|
|
Thanh tra Phương tiện, Thiết bị và Hệ thống Giao thông, Trừ Hàng không |
4,3/10 |
92,79% |
76,79% |
87.290 |
3,90% |
4 |
87290 |
3,9 |
92,79 |
76,79 |
|
|
Tiếp viên hành khách |
2,7/10 |
80,45% |
66,38% |
35.620 |
5,80% |
4 |
35620 |
5,8 |
80,45 |
66,38 |
|
|
Người Vận hành và Người Điều khiển Băng tải |
2,3/10 |
88,95% |
68,18% |
39.260 |
-0,90% |
3 |
39260 |
-0,9 |
88,95 |
68,18 |
|
|
Người vận hành cần cẩu và tháp |
4,0/10 |
78,26% |
49,32% |
64.690 |
3,70% |
7 |
64690 |
3,7 |
78,26 |
49,32 |
|
|
Người vận hành cẩu và tời kéo |
2,9/10 |
85,99% |
91,67% |
55.950 |
-0,50% |
3 |
55950 |
-0,5 |
85,99 |
91,67 |
|
|
Công nhân và Người vận chuyển Hàng hóa, Kho, và Vật liệu bằng tay |
2,7/10 |
100,00% |
76,56% |
37.660 |
4,20% |
4 |
37660 |
4,2 |
100 |
76,56 |
|
|
Nhân viên Tái chế và Phục hồi |
3,8/10 |
86,68% |
77,50% |
37.660 |
4,20% |
3 |
37660 |
4,2 |
86,68 |
77,5 |
|
|
Người Cấp Máy và Người Gỡ Máy |
1,1/10 |
100,00% |
81,25% |
39.250 |
-12,70% |
4 |
39250 |
-12,7 |
100 |
81,25 |
|
|
Nhân viên cơ sở và người lấp đơn hàng |
3,6/10 |
77,08% |
73,13% |
36.390 |
5,90% |
6 |
36390 |
5,9 |
77,08 |
73,13 |
|
|
Người vận hành xe tải và máy kéo công nghiệp |
2,9/10 |
90,86% |
70,00% |
44.470 |
2,70% |
6 |
44470 |
2,7 |
90,86 |
70 |
|
|
Nhân viên vệ sinh xe cộ và thiết bị |
3,1/10 |
84,62% |
59,09% |
34.150 |
4,40% |
4 |
34150 |
4,4 |
84,62 |
59,09 |
|
|
Người đóng gói và đóng kiện hàng, thủ công |
1,6/10 |
100,00% |
77,46% |
34.830 |
-4,20% |
4 |
34830 |
-4,2 |
100 |
77,46 |
|
|
Nhân viên vận hành máy nén khí và trạm bơm khí<br/> |
2,5/10 |
87,45% |
64,71% |
61.870 |
1,20% |
4 |
61870 |
1,2 |
87,45 |
64,71 |
|
|
Các Nhân Viên Vận Hành Máy Bơm, Trừ Những Người Vận Hành Máy Bơm Đầu Giếng |
3,9/10 |
75,37% |
60,00% |
54.690 |
5,00% |
4 |
54690 |
5 |
75,37 |
60 |
|
|
Công nhân bơm đầu giếng |
3,3/10 |
86,52% |
62,50% |
71.830 |
-2,00% |
3 |
71830 |
-2 |
86,52 |
62,5 |
|
|
Nhân viên thu gom rác và vật liệu tái chế |
2,4/10 |
100,00% |
68,93% |
45.760 |
2,30% |
5 |
45760 |
2,3 |
100 |
68,93 |
|
|
Người tải xe tăng, xe tải và tàu thuyền |
2,8/10 |
76,80% |
79,17% |
58.620 |
3,90% |
4 |
58620 |
3,9 |
76,8 |
79,17 |
|
|
Giáo viên Đại học và sau Đại học |
7,7/10 |
16,86% |
35,99% |
82.270 |
6,80% |
19 |
82270 |
6,8 |
16,86 |
35,99 |
|
|
Giáo viên Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông và Giáo viên Giáo dục Đặc biệt |
6,3/10 |
10,52% |
32,76% |
63.280 |
-0,10% |
6 |
63280 |
-0,1 |
10,52 |
32,76 |
|
|
Nhân viên hành chính tài chính |
2,0/10 |
100,00% |
87,34% |
45.790 |
-6,10% |
4 |
45790 |
-6,1 |
100 |
87,34 |
|
|
Nhân viên thông tin và hồ sơ |
2,0/10 |
88,26% |
79,46% |
39.030 |
-3,30% |
3 |
39030 |
-3,3 |
88,26 |
79,46 |